Bourbaki

Bài tập 15, § 1

Tag 02YG, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 02YG].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 316

Cho X là một không gian tôpô compact địa phương, μ\mu là một độ đo dương bị chặn trên X có giá đỡ X, và N∈Cb(X×X)N\in \mathscr{C}_b(X\times X). a) Tồn tại một tự đồng cấu uu của Cb(X)\mathscr{C}_b(X) sao cho

u(f)(y)=∫XN(x,y)f(x)dμ(x) u(f)(y) =\int_XN(x, y)f(x)d\mu(x)

với mọi hàm f∈Cb(X)f\in \mathscr{C}_b(X) và mọi y∈Xy\in X. Trong phần tiếp theo, ta giả sử rằng uu là compact; điều này xảy ra chẳng hạn nếu không gian X là compact.

b) Ảnh của uNu_N được chứa trong Cb(X)\mathscr{C}_b(X) và uNu_N xác định một ánh xạ tuyến tính liên tục từ LC2(X)L^2_{\mathbf{C}}(X) vào Cb(X)\mathscr{C}_b(X).

c) Cho f∈LC2(X)f\in L^2_{\mathbf{C}}(X) và λ∈C∗\lambda \in \mathbf{C}^* sao cho uN(f)=λfu_N(f) =\lambda f. Khi đó f∈Cb(X)f\in \mathscr{C}_b(X).

d) Tồn tại một họ đếm được (fi)i∈I(f_i)_{i\in I} trong Cb(X)\mathscr{C}_b(X) và một họ (λi)i∈I(\lambda_i)_{i\in I} gồm các số thực khác không sao cho với mọi f∈LC2f\in L^2_{\mathbf{C}}(X), ta có

u(f)=∑i∈Iλi⟨fi∣f⟩fi u(f) =\sum_{i\in I}\lambda_i\langle f_i|f\rangle f_i

trong Cb(X)\mathscr{C}_b(X).

e) Ta giả sử rằng uNu_N là một tự đồng cấu dương của LC2(X)L^2_{\mathbf{C}}(X). Với mỗi i∈Ii\in I, ta ký hiệu bởi hi∈Cb(X×X)h_i\in \mathscr{C}_b(X\times X) hàm được xác định bởi hi(x,y)=fi(x)‾fi(y)h_i(x, y) =\overline{f_i(x)}f_i(y). Khi đó

N=∑i∈Iλihi N =\sum_{i\in I}\lambda_ih_i

trong C(X×X)\mathscr{C}(X\times X) được trang bị tôpô hội tụ compact. (Chứng minh rằng chuỗi hội tụ bằng cách sử dụng định lý Dini (TG, X, p. 34, th. 1), sau đó chứng minh đẳng thức.)

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6. Not checked by a person.