Bourbaki

Bài tập 22, § 1

Nhãn 02YN, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02YN].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 318

Cho E là một không gian Hilbert phức. Cho uu và vv là các tự đồng cấu dương của E.

a) Với mọi số thực pp sao cho 0<p<10< p <1 và mọi x∈R+x\in \mathbf{R}_+, ta có

xp=x^p= sin(πpπ\pi p\pi )∫0+∞tp(1t−1t+x)dt\int_0^{+\infty}t^p(\frac{1}{t}-\frac{1}{t + x})dt.

b) Giả sử rằng u⩽vu\leqslant v. Với mọi số thực pp sao cho 0<p<10< p <1, ta có up⩽vpu^p\leqslant v^p. (Dùng Bổ đề 14 của I, p. 119, b) và câu hỏi trước.)

c) Cho n∈Nn\in \mathbf{N}. Đặt a=vn/2∘un∘vn/2a=v^{n/2}\circ u^n\circ v^{n/2} và b=(v1/2∘u∘v1/2)nb= (v^{1/2}\circ u\circ v^{1/2})^n. Nếu a⩽1Ea\leqslant 1_E, thì b⩽1Eb\leqslant 1_E.

d) Giả sử rằng uu và vv có vết hữu hạn. Với mọi số nguyên n∈Nn\in \mathbf{N}, ta có

Tr((v1/2∘u∘v1/2v^{1/2}\circ u\circ v^{1/2})n^n)⩽\leqslant Tr(vn/2∘un∘vn/2v^{n/2}\circ u^n\circ v^{n/2}). (Cho aa và bb như trong câu hỏi c); dùng Bổ đề 5 của IV, p. 161, rút gọn về việc chứng minh rằng trị riêng lớn nhất của ∧^nb\widehat{\wedge}^nb nhỏ hơn trị riêng lớn nhất của ∧^na\widehat{\wedge}^na; thay E bởi ∧^nE\widehat{\wedge}^nE và u,vu,v bởi ∧^nu\widehat{\wedge}^nu và ∧^nv\widehat{\wedge}^nv, tương ứng, rồi áp dụng câu hỏi trước.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.