Bourbaki

Bài tập 7, § 1

Nhãn 02Y8, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02Y8].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 314

Mục đích của bài tập này là đưa ra một chứng minh trực tiếp hơn của Định lý 1 của IV, p. 149. Cho E là một không gian Hilbert phức vô hạn chiều và uu là một tự đồng cấu compact và chuẩn tắc của E.

(a) Bây giờ chứng minh rằng, với mọi số phức khác không λ\lambda, không gian riêng Ker(u−λ1Eu-\lambda 1_E) có số chiều hữu hạn.

(b) Giả sử uu là Hermit. Bây giờ chứng minh rằng tồn tại x0≠0x_0\not = 0 trong E sao cho

∥u(x0)∥2∥x0∥2=\frac{\|u(x_0)\|^2}{\|x_0\|^2}= supx∈E−{0}∥u(x)∥2∥x∥2_{x\in E-\{0\}}\frac{\|u(x)\|^2}{\|x\|^2}.

(c) Bây giờ chứng minh rằng x0x_0 là một vectơ riêng của uu ứng với một trị riêng λ\lambda sao cho ∣λ∣=∥u∥|\lambda |=\|u\|.

(d) Bây giờ chứng minh rằng tồn tại một tập hợp đếm được I, một họ trực chuẩn (ei)i∈I(e_i)_{i\in I} trong E và một họ (λi)i∈I(\lambda_i)_{i\in I} các số thực sao cho

u(x)=∑i∈Iλi⟨ei∣x⟩ei u(x) =\sum_{i\in I}\lambda_i\langle e_i|x\rangle e_i

với mọi x∈Ex\in E.

(e) Mở rộng kết quả cho trường hợp uu compact và chuẩn tắc. (Viết u=u1+iu2u=u_1+iu_2 trong đó u1u_1 và u2u_2 là compact, Hermit và hoán vị.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.