Bourbaki

Bài tập 9, § 1

Tag 02YA, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 02YA].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 315

Ta ký hiệu E là không gian Hilbert phức L2([0,1])L^2([0,1]) của các hàm khả tích bình phương trên [0,1][0,1] đối với độ đo Lebesgue μ\mu.

Cho u0∈L(E)u_0\in \mathscr{L}(E) là tự đồng cấu Volterra trên E, sao cho

u0(f)(x)=∫[0,x]f(t)dμ(t) u_0(f)(x) =\int_{[0,x]}f(t)d\mu(t)

với mọi f∈L2([0,1])f\in L^2([0,1]) và hầu khắp mọi x∈[0,1]x\in [0,1].

a) Tự đồng cấu u0u_0 là compact và Sp(u0u_0) ={0}=\{0\}.

b) Tự đồng cấu u0∗u0u^*_0u_0 có vết hữu hạn; tính vết của nó và suy ra giá trị của chuỗi

+∞+\infty

∑1n2\sum\frac{1}{n^2}.

n=1n=1

c) Cho v0v_0 là tự đồng cấu hạng 1 của E được xác định bởi

v0(f)=(∫01f(t)dμ(t))⋅1 v_0(f) =(\int_0^1f(t)d\mu(t))\cdot 1

trong đó 1 ký hiệu lớp của hàm hằng 1. Cho u=u0−v0u=u_0-v_0. Bây giờ chứng minh rằng uu là một toán tử Hilbert–Schmidt, và tính hạt nhân N sao cho

u(f)(x)=∫01N(x,y)f(y)dμ(y) u(f)(x) =\int_0^1N(x, y)f(y)d\mu(y)

với f∈Ef\in E và hầu khắp mọi x∈[0,1]x\in [0,1].

d) Xác định các giá trị riêng của uu và bội số phổ của chúng. (Tính u(en)u(e_n), trong đó en(t)=e2iπnte_n(t) =e^{2i\pi nt} với mọi n∈Z.n\in \mathbf{Z}.)

e) Tính vết của u∗uu^*u và suy ra một lần nữa giá trị của chuỗi có số hạng tổng quát 1/n21/n^2 với n⩾1n\geqslant 1.

f) Tổng quát hóa các lập luận này để chứng minh rằng, nếu k⩾1k\geqslant 1 là một số nguyên dương ngặt, thì

+∞+\infty

∑1n2k∈π2kQ∗\sum\frac{1}{n^{2k}}\in \pi^{2k}\mathbf{Q}^*.

n=1n=1
Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.