Bourbaki

Bài tập 14, § 2

Nhãn 02ZX, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 02ZX].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 321

Cho X là một không gian địa phương compact, μ\mu là một độ đo dương bị chặn trên X sao cho μ(X)=1\mu(X) = 1, và f:X→Xf: X\rightarrow X là một ánh xạ μ\mu-đo được sao cho f(μ)=μf(\mu) =\mu. Ký hiệu ufu_f là tự đồng cấu unita của LC2(X,μ)L^2_{\mathbf{C}}(X, \mu) được xác định bởi φ↦f∘φ(\varphi \mapsto f\circ \varphi (xem Bài tập 16 của I, p. 190). Với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}, viết fn=f∘nf^n=f^{\circ n} (ánh xạ hợp thành n lần), và với mọi tập con A của X, viết f−n(A)=g−1(A)f^{-n}(A) =\overset{-1}{g}(A) với g=fng=f^n.

Người ta nói rằng ff là trộn yếu đối với μ\mu nếu, với mọi tập con μ\mu-đo được A và B của X, ta có

1 N−n^N-_n

lim ∑∣μ(A∩f(B)−μ(A)μ(B)∣=0\sum|\mu(A\cap f(B)-\mu(A)\mu(B)|= 0.

N→+∞N _{N\rightarrow+\infty}N
n=0n=0

a) Chứng minh rằng các điều kiện sau là tương đương:

(i) Ánh xạ ff là trộn yếu đối với μ\mu;

(ii) Với mọi φ1\varphi_1 và φ2∈LC2(X,μ)\varphi_2\in L^2_{\mathbf{C}}(X, \mu), ta có

1 Nn^Nn

lim ∑∣⟨φ1∣uf(φ2)⟩−⟨1∣φ2⟩⟨φ1∣1⟩∣=0\sum|\langle \varphi_1|u_f(\varphi_2)\rangle - \langle 1|\varphi_2\rangle \langle \varphi_1|1\rangle |= 0;

N→+∞N _{N\rightarrow+\infty}N
n=0n=0

(iii) Ánh xạ f×f:X×X→X×Xf\times f: X\times X\rightarrow X\times X là ergodic đối với (μ⊗μ(\mu\otimes \mu) (xem Bài tập 16 của I, p. 190) ;

(iv) Không gian riêng tương ứng với trị riêng 1 có chiều bằng 1 và, với mọi λ∈C−{1}\lambda \in \mathbf{C}-\{1\}, không gian riêng của ufu_f tương ứng với λ\lambda thu về 0.

(Để chứng minh rằng (iii) kéo theo (i), dùng Bài tập 64 của II, p. 300.)

b) Xét ví dụ của câu e) trong Bài tập 16 của I, p. 190. Chứng minh rằng ánh xạ ff là trộn yếu đối với μ\mu.

c) Xét ví dụ của câu f ) trong Bài tập 16 của I, p. 190. Chứng minh rằng ánh xạ ff không là trộn yếu đối với μ\mu.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.