Bourbaki

Bài tập 17, § 3

Nhãn 0322, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0322].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 335

Cho n⩾1n\geqslant 1 là một số nguyên. Gọi μ\mu là độ đo Lebesgue trên Rn\mathbf{R}^n.

a) Một tập con bị chặn B của L2(Rn,μ)L^2(\mathbf{R}^n, \mu) là compact khi và chỉ khi, với mọi ε>0\varepsilon >0, tồn tại một tập con compact K của Rn\mathbf{R}^n sao cho

∫∣f∣2+∫∣f^∣2<ε \int|f|^2+\int|\widehat{f}|^2< \varepsilon

Rn−\mathbf{R}^n-K Rn−\mathbf{R}^n-K

với mọi f∈Bf\in B.

b) Cho k∈Nk\in \mathbf{N}. Cho K là một tập con compact của Rn\mathbf{R}^n. Ký hiệu Hk2(K)H^2_k(K) là không gian con đóng của không gian Sobolev Hk2(Rn)H^2_k(\mathbf{R}^n) gồm các hàm triệt tiêu bên ngoài tập con compact K. Đơn ánh chính tắc Hk2(K)→Hk2(Rn)H^2_k(K)\rightarrow H^2_k(\mathbf{R}^n) là compact.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.