Bourbaki

Bài tập 21, § 3

Nhãn 0326, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0326].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 337

a) Cho f∈S(R)f\in \mathscr{S}(\mathbf{R}). Hàm gg trên R\mathbf{R} sao cho g(0)=2f′(0)g(0) = 2f'(0) và g(x)=g(x) = (f(x)−f(−x))/x(f(x)-f(-x))/x với mọi x≠0x\not = 0 là khả tích trên R\mathbf{R} đối với độ đo Lebesgue. Ánh xạ liên kết với ff tích phân của gg trên R\mathbf{R} là một phân bố tempered, ký hiệu vp, và được gọi là giá trị chính Cauchy của 1/x1/x.

b) Với mọi f∈S(R)f\in \mathscr{S}(\mathbf{R}), ta có

⟨\langlevp,f⟩=, f\rangle = limε→0∫R−[−ε,ε]f(x)xdx_{\varepsilon\rightarrow 0}\int_{\mathbf{R}-[-\varepsilon ,\varepsilon]}\frac{f(x)}{x}dx.

c) Hạn chế của vp trên R−{0}\mathbf{R}-\{0\} là phân bố liên kết với hàm khả tích địa phương x↦1/xx\mapsto 1/x trên R−{0}\mathbf{R}-\{0\}.

d) Phân bố vp trùng với đạo hàm của phân bố liên kết với hàm khả tích địa phương trên R\mathbf{R} nhận giá trị 0 tại 0 và được xác định với x≠0x\not = 0 bởi x↦x\mapsto log(∣x∣|x|).

e) Cho ε>0\varepsilon >0. Ký hiệu pεp_{\varepsilon} là hàm x↦1/(x+iε)x\mapsto 1/(x+i\varepsilon ) trên R\mathbf{R}. Ta có

limε→0pε=_{\varepsilon\rightarrow 0}p_{\varepsilon}= vp −iπε0-i\pi \varepsilon_0

trong không gian S′(R)\mathscr{S}'(\mathbf{R}) được trang bị tôpô yếu, trong đó ε0\varepsilon_0 là phân bố tempered liên kết với khối điểm tại 0.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.