Bourbaki

Bài tập 23, § 3

Nhãn 0328, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0328].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 338

Cho n∈Nn\in \mathbf{N} và cho U là một tập con mở của Rn\mathbf{R}^n. Ta ký hiệu μ\mu là độ đo Lebesgue trên U. Với m∈Nm\in \mathbf{N}, ta ký hiệu m=(m,...,m)∈Nn\boldsymbol{m}= (m, . . . , m)\in \mathbf{N}^n.

a) Cho f∈D(U)f\in \mathscr{D}(U). Giả sử tồn tại một số nguyên m⩾1m\geqslant 1 và một số thực c⩾0c\geqslant 0 sao cho

∣⟨f,φ⟩∣⩽c∫U∣∂mφ∣dμ |\langle f, \varphi \rangle |\leqslant c\int_U|\partial^{\boldsymbol{m}}\varphi |d\mu

với mọi φ∈D(U)\varphi \in \mathscr{D}(U). Chứng minh rằng khi đó tồn tại một hàm g∈L∞(U)g\in L^{\infty}(U) sao cho f=∂mgf=\partial^{\boldsymbol{m}}g. (Ánh xạ tuyến tính φ↦∂mφ\varphi \mapsto \partial^{\boldsymbol{m}}\varphi là đơn ánh trên D(U)\mathscr{D}(U); gọi E là ảnh của nó; xét dạng tuyến tính trên E vào C\mathbf{C} gán cho ∂mφ\partial^{\boldsymbol{m}}\varphi giá trị ⟨f,φ⟩\langle f, \varphi \rangle và áp dụng định lý Hahn–Banach.)

b) Cho V là một tập con mở tương đối compact được chứa trong U. Chứng minh rằng tồn tại một số nguyên m⩾1m\geqslant 1 và c⩾0c\geqslant 0 sao cho

∣⟨f,φ⟩∣⩽c∫U∣∂mφ∣dμ |\langle f, \varphi \rangle |\leqslant c\int_U|\partial^{\boldsymbol{m}}\varphi |d\mu

với mọi φ∈D(U)\varphi \in \mathscr{D}(U) mà giá của nó được chứa trong V.

c) Với mọi tập con mở tương đối compact V⊂UV\subset U, chứng minh rằng tồn tại một hàm liên tục g∈C(V)g\in \mathscr{C}(V) và α∈Nn\alpha \in \mathbf{N}^n sao cho hạn chế của ff lên V bằng ∂αg\partial^{\alpha}g. d) Cho một ví dụ về một phân phối f∈D′(Rn)f\in \mathscr{D}'(\mathbf{R}^n) sao cho ff không có dạng f=∂αgf=\partial^{\alpha}g với một hàm liên tục g∈C(Rn)g\in \mathscr{C}(\mathbf{R}^n) và α∈Nn\alpha \in \mathbf{N}^n.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.