Bourbaki

Bài tập 29, § 3

Nhãn 032E, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 032E].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 341

Cho nn và mm là các số nguyên và cho U⊂RnU\subset \mathbf{R}^n và V⊂RmV\subset \mathbf{R}^m là các tập mở. Ta lại dùng ký hiệu của bài tập trước. Cho uu là một ánh xạ tuyến tính liên tục từ D(U)\mathscr{D}(U) vào D′(V)\mathscr{D}'(V).

a) Tồn tại một dạng tuyến tính liên tục duy nhất κ~\widetilde{\kappa} được định nghĩa trên không gian con D(U)⊗D(V)\mathscr{D}(U)\otimes \mathscr{D}(V) của D(U×V)\mathscr{D}(U\times V) sao cho κ~(φ⊗ψ)=⟨u(φ),ψ⟩\widetilde{\kappa}(\varphi \otimes \psi ) =\langle u(\varphi ), \psi \rangle với mọi (φ,ψ)(\varphi , \psi ) trong D(U)×D(V)\mathscr{D}(U)\times \mathscr{D}(V). b) Tồn tại một phân phối κ(u)\kappa (u) trên U×VU\times V mở rộng κ~\widetilde{\kappa}, và ánh xạ u↦κ(u)u\mapsto \kappa (u) từ L(D(U),D′(V))\mathscr{L}(\mathscr{D}(U),\mathscr{D}'(V)) vào D′(U×V)\mathscr{D}'(U\times V) là liên tục.

c) Ánh xạ κ\kappa là song ánh ("định lý hạt nhân Schwartz"; để chứng minh tính toàn ánh của κ\kappa, với một phân phối η\eta cho trước trên U×VU\times V, hãy định nghĩa u(φ)u(\varphi ) là phân phối ψ↦⟨η,φ⊗ψ⟩\psi \mapsto \langle \eta , \varphi \otimes \psi \rangle trên V.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.