Bourbaki

Bài tập 18, § 5

Tag 037T, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 037T].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 358

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho nn là một số nguyên ⩾1\geqslant 1. Gọi D là toán tử riêng phần trên L2(Tn)L^2(\mathbf{T}^n) với miền C∞(Tn)\mathscr{C}^{\infty}(\mathbf{T}^n) sao cho

D(φ)=−∑i=1n∂i2φ D(\varphi ) =-\sum_{i=1}^n\partial_i^2\varphi

với mọi φ∈C∞(Tn)\varphi \in \mathscr{C}^{\infty}(\mathbf{T}^n),

a) Toán tử riêng phần D là tự liên hợp cốt yếu. Gọi Δ là bao đóng của nó.

b) Toán tử riêng phần Δ là tự liên hợp và dương.

c) Toán tử riêng phần Δ có giải thức compact.

d) Cho λ∈R\lambda \in \mathbf{R}. Ta có λ∈\lambda \in Sp(Δ) khi và chỉ khi tồn tại các số nguyên tự nhiên k1,...,knk_1, . . .,k_n sao cho λ=4π2(k12+⋯+kn2)\lambda = 4\pi^2(k^2_1+\cdots +k^2_n).

e) Với mỗi trị riêng λ\lambda của Δ, gọi N(λ)N(\lambda ) là chiều của không gian riêng tương ứng. Ta có

∑λ⩽TN(λ)=cnTn/2+O(T(n−1)/2) \sum_{\lambda\leqslant T}N(\lambda ) =c_nT^{n/2}+ O(T^{(n-1)/2})

khi T→+∞T\rightarrow +\infty.

f) Nếu n⩾2n\geqslant 2, thì lim supλN(λ)=+∞_{\lambda}N(\lambda ) = +\infty. (Trong trường hợp n=2n= 2, xét λ=4π2m\lambda = 4\pi^2m, trong đó mm là một tích của các số nguyên tố có dạng 4k+1.4k+ 1.) g) Nếu n=1n= 1 hoặc n=2n= 2, ta có

Card(Sp(uu)∩[0,T]\cap [0,T]) =o(T)=o(T),

và nếu n⩾3n\geqslant 3, ta có

lim infT→+∞1T_{T\rightarrow+\infty}\frac{1}{T} Card(Sp(uu)∩[0,T]\cap [0,T])>0>0.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.