Bourbaki

Bài tập 34, § 5

Nhãn 0389, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 0389].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 368

Cho E là một không gian Hilbert phức. Với mọi tự đồng cấu uu và vv của E, viết [u,v]=uv−vu[u, v] =uv-vu và định nghĩa Eu,v=E_{u,v}= Im(uu)∩\cap Ker(vv).

Cho pp và qq là các phép chiếu trực giao của E. Đặt a=p−qa=p-q và b=1E−p−qb= 1_E-p-q. a) Nếu tồn tại một tự đồng cấu unita uu của E sao cho upu−1upu^{-1} = qq và uqu−1=puqu^{-1}=p, thì các chiều Hilbert của Ep,qE_{p,q} và E1−p,1−qE_{1-p,1-q} bằng nhau.

b) Ta có các hệ thức

a2+b2=1E,ab+ba=0,[p,a]=[q,a]=[p,b]=[q,b]=0 a^2+b^2= 1_E,ab+ba= 0,[p, a] = [q, a] = [p, b] = [q, b] = 0

c) Cho đến hết câu hỏi f), ta sẽ giả sử rằng Ep,q=E1−p,1−q={0}E_{p,q}= E_{1-p,1-q}=\{0\}. Tự đồng cấu bb là đơn ánh; gọi ss là hàm từ R\mathbf{R} vào R\mathbf{R} sao cho

1 nếu x>0x >0

s(x)=s(x) = 0 nếu x=0x= 0

−1-1 nếu x<0x <0.

Tự đồng cấu u=s(b)u=s(b) là unita.

d) Với mọi ε>0\varepsilon >0, ta có (∣b∣+ε)a=a(∣b∣+ε)(|b|+\varepsilon )a=a(|b|+\varepsilon ).

e) Ta có uau−1=−auau^{-1}=-a (kiểm tra rằng s(b)=s(b) = limε→0b(∣b∣+ε)−1_{\varepsilon\rightarrow 0}b(|b|+\varepsilon )^{-1}) và ubu−1=bubu^{-1}=b. f) Ta có upu−1=qupu^{-1}=q và uqu−1=puqu^{-1}=p.

g) Giả sử rằng chiều Hilbert của Ep,qE_{p,q} bằng chiều Hilbert của E1−p,1−qE_{1-p,1-q}. Khi đó tồn tại một tự đồng cấu unita uu của E sao cho upu−1=upu^{-1}= qq và uqu−1=puqu^{-1}=p. (Các không gian Ep,qE_{p,q} và E1−p,1−qE_{1-p,1-q} trực giao; xét không gian Hilbert F=Ep,q⊕E1−p,1−qF = E_{p,q}\oplus E_{1-p,1-q} và áp dụng trường hợp trước cho các phép chiếu trực giao của F∘F^{\circ} suy ra từ pp và qq bằng cách chuyển qua các không gian con.)

h) Giả sử rằng ∥p−q∥<1\|p-q\|<1. Tồn tại một tự đồng cấu unita uu của E sao cho upu−1=qupu^{-1}=q và uqu−1=puqu^{-1}=p.

i) Giả sử rằng a=p−qa=p-q là compact. Tự đồng cấu k=qpk=qp cảm sinh bởi việc chuyển qua các không gian con một ánh xạ tuyến tính Fredholm k~\widetilde{k} từ ảnh của pp vào ảnh của qq. Tồn tại một tự đồng cấu unita uu của E sao cho upu−1=qupu^{-1}=q và uqu−1=puqu^{-1}=p khi và chỉ khi chỉ số của k~\widetilde{k} bằng không.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini, gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.