Bourbaki

Bài tập 15, § 2

Tag 03BR, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 03BR].

Các lý thuyết phổ, V, p. 490

Cho Z là một nhóm con của tâm C của G sao cho C/ZC/Z là compact, và cho ν\nu là một độ đo Haar trên G/ZG/Z. Cho π\pi là một biểu diễn unita bất khả quy của G trong một không gian Hilbert phức E. Ký hiệu χ\chi là hạn chế lên Z của đặc trưng trung tâm của π\pi.

Gọi fx,yf_{x,y} là hệ số ma trận g↦⟨x∣π(g)y⟩g\mapsto \langle x|\pi (g)y\rangle với (x,y)∈E2(x, y)\in E^2. Cho p⩾1p\geqslant 1 là một số thực và q là số mũ liên hợp của pp.

a) Cho y∈Ey\in E sao cho các hệ số ma trận fx,yf_{x,y} thuộc Lχp(G)\mathscr{L}_{\chi}^p(G). Ánh xạ x↦fx,yx\mapsto f_{x,y} là một cấu xạ G liên tục của π\pi vào δG,χ(p)\boldsymbol{\delta }^{(p)}_{G,\chi}.

b) Cho ϱ\varrho là một biểu diễn unita bất khả quy của G trong một không gian Hilbert phức F mà hạn chế lên Z của đặc trưng trung tâm của nó bằng χ\chi. Giả sử rằng p>1p >1 và các hệ số ma trận của π\pi thuộc Lχp(G)\mathscr{L}_{\chi}^p(G) còn các hệ số ma trận của ϱ\varrho thuộc Lχq(G)\mathscr{L}_{\chi}^q(G). Cho x0∈Ex_0\in E và y0∈Fy_0\in F. Với mọi x∈Ex\in E, tồn tại một dạng tuyến tính liên tục ℓx\ell_x trên F sao cho

ℓx(y)=∫G/Z⟨x0∣π(g)x⟩⟨y0∣ϱ(g)y⟩dν(g) \ell_x(y) =\int_{G/Z}\langle x_0|\pi (g)x\rangle \langle y_0|\varrho (g)y\rangle d\nu (g)

với mọi y∈Fy\in F.

c) Tồn tại một ánh xạ tuyến tính liên tục uu từ E vào F sao cho ℓx(y)=\ell_x(y) = ⟨u(x)∣y⟩\langle u(x)|y\rangle với mọi (x,y)∈E×F(x, y)\in E\times F.

d) Ta có

∫G/Z⟨x∣π(g)x′⟩⟨y∣ϱ(g)y′⟩dν(g)=0 \int_{G/Z}\langle x|\pi (g)x'\rangle \langle y|\varrho (g)y'\rangle d\nu (g) = 0

với (x,x′,y,y′)∈E2×F2(x, x', y, y')\in E^2\times F^2.

e) Giả sử rằng p=1p= 1. Các hệ số ma trận của π\pi trực giao với các hệ số ma trận của ϱ\varrho.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.