Bourbaki

Bài tập 19, § 3

Tag 03DI, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 03DI].

Các lý thuyết phổ, V, p. 500

Cho n⩾2n\geqslant 2 là một số nguyên. Xét nhóm Lie thực G=SL(n,R)G =\mathbf{S}\mathbf{L}(n,\mathbf{R}). Kí hiệu N và H là các nhóm con đóng của G mà các phần tử có dạng khối

((Idn−1x)n−1(g0)_{n-1}x)_{n-1}(g0)

,(x∈R),,(g∈SL(n−1,R)) ,(x\in \mathbf{R}),,(g\in \mathbf{S}\mathbf{L}(n-1,\mathbf{R}))

0 1 0 1

tương ứng. Nhóm N được đồng nhất với Rn−1\mathbf{R}^{n-1} và nhóm H được đồng nhất với SL(n−1,R)\mathbf{S}\mathbf{L}(n-1,\mathbf{R}).

a) Cho π\pi là một biểu diễn unita của G trong một không gian Hilbert phức E. Một phần tử xx của E là bất biến dưới G khi và chỉ khi nó bất biến dưới N. b) Nếu n⩾3n\geqslant 3, thì nhóm G có tính chất ]T[. (Kết hợp kết quả của câu hỏi trước với bài tập trước.)

c) Nếu n⩾3n\geqslant 3, thì nhóm G~=Rn⋊G\widetilde{G} =\mathbf{R}^n\rtimes G có tính chất ]T[. (Cho π\pi là một biểu diễn unita sao cho 1G~⩽π_{\widetilde{G}}\leqslant \pi; tồn tại một vectơ x≠0x\not = 0 bất biến dưới nhóm con G của G~\widetilde{G} theo câu hỏi trước; bây giờ chứng minh rằng hệ số ma trận tương ứng là hằng.)

d) Nếu n⩾3n\geqslant 3, nhóm SL(n,Z)\mathbf{S}\mathbf{L}(n,\mathbf{Z}) có tính chất ]T[. (Dùng bài tập 7 của INT, VII, p. 116.)

e) Cho n⩾3n\geqslant 3. Nhóm SL(n,Z)\mathbf{S}\mathbf{L}(n,\mathbf{Z}) là sinh hữu hạn. Cho H\mathscr{H} là họ các nhóm con chuẩn tắc có chỉ số hữu hạn của SL(n,Z)\mathbf{S}\mathbf{L}(n,\mathbf{Z}); nó là vô hạn. Với mọi tập con sinh hữu hạn S của SL(n,Z)\mathbf{S}\mathbf{L}(n,\mathbf{Z}), họ các đồ thị Cayley (G(SL(n,Z)/H(\mathscr{G}(\mathbf{S}\mathbf{L}(n,\mathbf{Z})/H, SH/H))H∈H/H))_{H\in\mathscr{H}} là một họ các đồ thị mở rộng (xem TA, 2, p. 221, bài tập 7 và bài tập 16 của IV, p. 323).

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5.4. Not checked by a person.