Bourbaki

Bài tập 2, § 4

Tag 03F6, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 03F6].

Các lý thuyết phổ, V, p. 504

Cho n⩾1n\geqslant 1 và p∈[1,+∞]p\in [1,+\infty ]. Trang bị cho Rn\mathbf{R}^n chuẩn

nn

∥x∥=(∑i=1∣xi∣p)1/p\|x\|=(\sum_{i=1}|x_i|^p)^{1/p} nếu p≠+∞p\not = +\infty, và ∥x∥=\|x\|= supi∣xi∣_i|x_i| nếu p=+∞p= +\infty. Gọi G là nhóm các đẳng cự của không gian mêtric Rn\mathbf{R}^n được trang bị chuẩn này.

a) Cho σ\sigma là một phép hoán vị của {1,...,n}\{1, . . . , n\} và ε∈{−1,1}n\varepsilon \in \{-1,1\}^n. Gọi (ei)(e_i) là cơ sở chính tắc của Rn\mathbf{R}^n. Chứng minh rằng tự đồng cấu duy nhất của Rn\mathbf{R}^n sao cho ei↦εieσ(i)e_i\mapsto \varepsilon_ie_{\sigma(i)} thuộc G. Chứng minh rằng tập hợp các đẳng cự có dạng này là một nhóm con W của G; nó là một mở rộng của Sn\mathfrak{S}_n bởi (Z/2Z)n(\mathbf{Z}/2\mathbf{Z})^n.

b) Chứng minh rằng nhóm G là compact.

c) Chứng minh rằng tác động của nhóm G trên Rn\mathbf{R}^n là bất khả quy; nhóm G được chứa trong nhóm trực giao của dạng toàn phương ∑xi2\sum x^2_i.

d) Chứng minh rằng nếu p≠2p\not = 2, thì G = W.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5.4. Not checked by a person.