Bourbaki

Bài tập 26, § 1

Đại số giao hoán, IX, p. 49

Cho M là tập hợp các số hữu tỉ dương mà mẫu số là một lũy thừa của pp, được trang bị cấu trúc nửa nhóm cộng. Cho kk là một trường hoàn hảo có đặc số pp. Ta trang bị cho W(k)W(k) và trường phân thức K của nó tôpô được cho bởi định giá của W(k)W(k). Cho nn là một số nguyên dương. Cho C là đại số trên K của monoid tích MnM^n. Với 1⩽i⩽n1 \leqslant i \leqslant n, ta sẽ ký hiệu bởi TiT_i ảnh trong C của phần tử của M mà thành phần thứ ii là 1 và các thành phần khác là 0, và với α∈Mn\alpha \in M^n ta sẽ ký hiệu bởi TαT^\alpha ảnh của α\alpha. Với α∈Mn\alpha \in M^n, ta đặt

den⁡(α)=sup⁡1⩽i⩽n(p−inf⁡(0,wp(αi))) \operatorname{den}(\alpha) = \sup_{1 \leqslant i \leqslant n} (p^{-\inf(0, w_p(\alpha_i))})
trong đó wpw_p ký hiệu định giá pp-adic của Q\mathbf{Q}. Ta ký hiệu bởi A vành k[T1,...,Tn]k[T_1, ..., T_n], bởi B vành W(k)[T1,...,Tn]W(k)[T_1, ..., T_n], bởi B‾\overline{B} đại số của MnM^n trên W(k)W(k), và bởi A‾\overline{A} đại số của MnM^n trên kk. Ta xem A như một vành con của A‾\overline{A}, B như một vành con của B‾\overline{B}, và B‾\overline{B} như một vành con của C.

Cho E là tập hợp các phần tử của C có dạng ∑α∈Mnden⁡(α)aαTα\sum_{\alpha \in M^n} \operatorname{den}(\alpha) a_\alpha T^\alpha trong đó họ có giá hữu hạn (aα)(a_\alpha) gồm các phần tử của W(k)W(k).

Cho F là tự đẳng cấu của C trùng với tự đẳng cấu Frobenius trên W(k)W(k) và thỏa mãn F(Tiα)=TipαF(T_i^\alpha) = T_i^{p^\alpha} với mọi i(1⩽i⩽n)i (1 \leqslant i \leqslant n) và mọi α∈M\alpha \in M, và cho V là tự đẳng cấu của nhóm cộng của C được xác định bởi V=pF−1V = pF^{-1}. a) E là một vành con của C, chứa B và ổn định đối với F và V. b) E là một W(k)W(k)-môđun, và là tổng của các môđun con ViBV^iB của nó, với i∈Ni \in \mathbf{N}. c) Ta có ⋂i∈NViE=0\bigcap_{i \in \mathbf{N}} V^iE = 0. d) Với mọi i∈Ni \in \mathbf{N}, ta có B∩ViE=piBB \cap V^iE = p^iB.

e) Gọi ρ:B‾→A‾\rho : \overline{B} \to \overline{A} là ánh xạ thu được bằng cách giảm các hệ số của các phần tử của MnM^n modulo pW(k)pW(k). Khi đó ρ(E)=A\rho(E) = A, và ρ\rho cảm sinh một đẳng cấu ρ′\rho' của E/VEE/VE lên AA. f) Với mọi số nguyên r⩾0r \geqslant 0, VrE/Vr+1EV^rE/V^{r+1}E là một môđun trên E/VEE/VE. Nhờ ρ′−1{\rho'}^{-1}, nó có thể được xem như một AA-môđun. Ánh xạ từ AA vào VrE/Vr+1EV^rE/V^{r+1}E, ánh xạ mà với a∈Aa \in A gán lớp của VreV^r e, với mọi phần tử e∈Ee \in E thỏa mãn ρ(e)=a\rho(e) = a, là một đẳng cấu của AA-môđun φ∗′A\varphi'_*A (p. 44, Bài tập 13) lên AA-môđun VrE/Vr+1EV^rE/V^{r+1}E. g) Tồn tại một đồng cấu duy nhất của các W(k)W(k)-đại số σ:B‾→W(A‾)\sigma : \overline{B} \to W(\overline{A}) sao cho với 1⩽i⩽n1 \leqslant i \leqslant n và r∈Mr \in M, ta có σ(Tir)=τA‾(Tir)\sigma(T_i^r) = \tau_{\overline{A}}(T_i^r). Ta có σ∘F=FA‾\sigma \circ F = F_{\overline{A}} và σ∘V=VA‾∘σ\sigma \circ V = V_{\overline{A}} \circ \sigma (lấy Bài tập 14, p. 44, làm mẫu). h) Đồng cấu σ\sigma cảm sinh một đồng cấu của các W(k)W(k)-đại số σ~:E→W(A)\tilde{\sigma} : E \to W(A), đây là đồng cấu W(k)W(k) duy nhất của EE vào W(A)W(A) thỏa mãn σ~(Ti)=τA(Ti)\tilde{\sigma}(T_i) = \tau_A(T_i) với 1⩽i⩽n1 \leqslant i \leqslant n và σ~∘V=VA∘σ~\tilde{\sigma} \circ V = V_A \circ \tilde{\sigma}. i) Với mọi số nguyên r⩾1r \geqslant 1, σ~\tilde{\sigma} cảm sinh một đẳng cấu của E/VrEE/V^rE lên Wr(A)W_r(A) (dùng Bài tập 13, p. 44); σ~\tilde{\sigma} là đơn ánh. j) Gọi C^\hat{C} là bao hoàn thành của CC đối với tôpô pp-adic. Với mọi x∈C^x \in \hat{C}, tồn tại một họ duy nhất (aα)α∈Mn(a_\alpha)_{\alpha \in M^n} gồm các phần tử của KK, sao cho aαa_\alpha tiến về 0 khi α\alpha tiến ra vô hạn dọc theo bộ lọc các phần bù của các tập con hữu hạn của MnM^n, và xx là tổng của họ aαTαa_\alpha T^\alpha. k) Gọi E^\hat{E} là tập hợp các phần tử x=∑α∈Mnden(α)ααTαx = \sum_{\alpha \in M^n} \mathrm{den}(\alpha) \alpha_\alpha T^\alpha của C^\hat{C} sao cho aα∈W(k)a_\alpha \in W(k) với mọi α∈Mn\alpha \in M^n. Chứng minh rằng σ~:E→W(A)\tilde{\sigma} : E \to W(A) mở rộng thành một đẳng cấu của E^\hat{E} lên W(A)W(A).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.