Bourbaki

Bài tập 1, § 10

Đại số giao hoán, X

Cho AA là một vành, JJ là một iđêan của AA, MM là một AA-môđun. Ta ký hiệu bởi HA,J(M)H_{A,J}(M), hoặc đơn giản là HJ(M)H_J(M), môđun AA phân bậc lim⁡nExt⁡A(A/Jn,M)\lim_n \operatorname{Ext}_A(A/J^n, M). Nếu AA là địa phương Noether, môđun AA phân bậc HA,mA(M)H_{A,m_A}(M) được đồng nhất với HA(M)H_A(M).

a) Thiết lập cho HJ(M)H_J(M) các tính chất tương tự như các tính chất của HA(M)H_A(M) đối với các đồng cấu và các dãy khớp của các AA-môđun (No. 1).

b) Định nghĩa, với mọi i⩾1i \geqslant 1, các đẳng cấu HJi+1(M)→lim⁡nExt⁡Ai(Jn,M)H_J^{i+1}(M) \to \lim_n \operatorname{Ext}_A^i(J^n, M).

c) Giả sử vành AA là địa phương Noether có chiều dd, và iđêan JJ được sinh bởi một dãy cắt hoàn toàn (x1,…,xr)(x_1, \ldots, x_r). Xây dựng một đẳng cấu

τi(J;M):Tor⁡r−iA(M,HJd(A))⟶HJi(M) \tau^i(J; M) : \operatorname{Tor}_{r-i}^A(M, H_J^d(A)) \longrightarrow H_J^i(M)

mở rộng đẳng cấu τi(M)\tau^i(M) của No. 2; đặc biệt, ta có HJi(A)=0H_J^i(A) = 0 với i>ri > r.

d) Với mọi iđêan KK của AA được chứa trong JJ, ký hiệu bởi ρK,J:HJ(M)→HK(M)\rho_{K,J} : H_J(M) \to H_K(M) đồng cấu cảm sinh bởi các ánh xạ chính tắc của A/KnA/K^n vào A/JnA/J^n. Cho II là một iđêan của AA; xây dựng một dãy khớp dài của các AA-môđun

…⟶HI+Ji(M)→αHIi(M)⊕HJi(M)→βHI∩Ji(M)⟶HI∣Ji+1(M)⟶…, \ldots \longrightarrow H_{I+J}^i(M) \xrightarrow{\alpha} H_I^i(M) \oplus H_J^i(M) \xrightarrow{\beta} H_{I \cap J}^i(M) \longrightarrow H_{I \mid J}^{i+1}(M) \longrightarrow \ldots,

trong đó α(x)=(ρI,I+J(x),ρJ,I+J(x))\alpha(x) = (\rho_{I,I+J}(x), \rho_{J,I+J}(x)) và β(x,y)=ρI∩J,I(x)−ρI∩J,J(y)\beta(x, y) = \rho_{I \cap J, I}(x) - \rho_{I \cap J, J}(y).

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6. Chưa được người kiểm tra.