Bourbaki

Bài tập 16, § 2

Đại số, I

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho τ\tau là một luật kết hợp trên một tập hợp EE và E∗E^* là tập hợp các phần tử giản ước được của EE; giả sử rằng E∗E^* khác rỗng và mọi phần tử giản ước được đều là phần tử trung tâm. Gọi F\mathscr{F} là tập hợp các tập con XX của EE có tính chất sau: tồn tại y∈E∗y \in E^* sao cho δy(E)⊂X\delta_y(E) \subset X.

(a) Chứng minh rằng giao của hai tập hợp thuộc F\mathscr{F} thì thuộc F\mathscr{F}.

(b) Gọi Φ\Phi là tập hợp các hàm ff xác định trên một tập hợp thuộc F\mathscr{F}, nhận giá trị trong EE, sao cho, với X∈FX \in \mathscr{F}, f−1(X)f^{-1}(X) thuộc F\mathscr{F}. Gọi RR là quan hệ giữa các phần tử ff và gg của Φ\Phi: "tồn tại một tập hợp X∈FX \in \mathscr{F} sao cho các hạn chế của ff và gg lên XX là đồng nhất". Chứng minh rằng RR là một quan hệ tương đương; đặt Ψ=Φ/R\Psi = \Phi / R là tập thương của Φ\Phi theo quan hệ này.

(c) Cho ff và gg là hai phần tử của Φ\Phi, A∈FA \in \mathscr{F} và B∈FB \in \mathscr{F} lần lượt là các tập hợp mà ff và gg được xác định trên đó; tồn tại X⊂BX \subset B và thuộc F\mathscr{F} sao cho g(X)⊂Ag(X) \subset A; nếu gXg_X là hạn chế của gg lên XX, chứng minh rằng ánh xạ f∘gXf \circ g_X thuộc Φ\Phi và lớp của nó (mod. RR) chỉ phụ thuộc vào các lớp của ff và gg (chứ không phụ thuộc vào XX); lớp này được gọi là hợp thành của lớp của ff và lớp của gg; chứng minh rằng luật hợp thành được định nghĩa như vậy trên Ψ\Psi là kết hợp và có một phần tử đơn vị.

(d) Với mọi a∈Ea \in E, hãy chứng minh rằng phép tịnh tiến trái γa\gamma_a thuộc Φ\Phi; ký hiệu ϕa\phi_a là lớp của nó (mod. RR). Hãy chứng minh rằng ánh xạ x↦ϕxx \mapsto \phi_x là một đẳng cấu của EE lên một monoid con của Ψ\Psi và rằng, nếu x∈E∗x \in E^*, thì ϕx\phi_x khả nghịch trong Ψ\Psi (xét ánh xạ nghịch đảo của γx\gamma_x, chứng minh rằng nó thuộc Φ\Phi và lớp của nó (mod. RR) là nghịch đảo của ϕx\phi_x). Suy ra một phép tổng quát hóa của Định lý 1 của No. 4.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.