Bourbaki

Bài tập 9, § 6

Đại số, IV, p. 100

a) Cho K là một trường và X1,…,XnX_1, \ldots, X_n là các ẩn. Hãy chứng tỏ rằng với mọi số mũ v1<v2<…<vnv_1 < v_2 < \ldots < v_n thì định thức det⁡(Xivj)\det(X_i^{v_j}) khác không trong K(X1,…,Xn)K(X_1, \ldots, X_n).

b) Gọi sks_k (1≤k≤n1 \leq k \leq n) là các đa thức đối xứng cơ bản theo các XiX_i và r1,…,rnr_1, \ldots, r_n là n phần tử của trường K(X1,…,Xn)K(X_1, \ldots, X_n). Đặt (với một ẩn mới T)

R(T)=1+r1T+⋯+rnTn1+s1T+⋯+snTn=1+u1T+⋯+ukTk+⋯ . R(T) = \frac{1 + r_1 T + \cdots + r_n T^n}{1 + s_1 T + \cdots + s_n T^n} = 1 + u_1 T + \cdots + u_k T^k + \cdots.

Hãy chứng tỏ rằng nếu nn hệ số uku_k bằng không thì mọi uku_k đều bằng không. (Phân tích R(T)R(T) thành các phân thức đơn.)

*c) Giả sử K có đặc số không. Gọi {v1,v2,…,vn}\{v_1, v_2, \ldots, v_n\} là một tập hợp gồm n phần tử ≥1\geq 1 của N\mathbf{N}, và gọi M là phần bù của tập hợp này trong N\mathbf{N}; giả sử thêm rằng M ổn định dưới phép cộng. Hãy chứng tỏ rằng nếu y1,…,yny_1, \ldots, y_n là n phần tử của K(X1,…,Xn)K(X_1, \ldots, X_n) sao cho

Pvj(y1,…,yn)=Pvj(X1,…,Xn) P_{v_j}(y_1, \ldots, y_n) = P_{v_j}(X_1, \ldots, X_n)

với 1≤j≤n1 \leq j \leq n, thì yj=Xjy_j = X_j với 1≤j≤n1 \leq j \leq n, trừ phi sai khác bởi một phép hoán vị. (Xét khai triển của log⁡R(T)=v1T+v2T2+⋯+vkTk+⋯\log R(T) = v_1 T + v_2 T^2 + \cdots + v_k T^k + \cdots, nhận thấy rằng vvj=0v_{v_j} = 0 với 1≤j≤n1 \leq j \leq n và khảo sát các hệ thức giữa các vkv_k và các uku_k.)*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4. Chưa được người kiểm tra.