Bourbaki

Bài tập 2, § 17

Nhãn 00L5, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 00L5].

Đại số, VIII, p. 351

Cho B là một đại số có bậc hữu hạn nn trên trường giao hoán K. Với mọi phần tử bb của B, ký hiệu PmB/K(b;X)_{B/K}(b; X) là đa thức tối tiểu của bb trên K (V, §3, No. 1, p. 16). Ta có PmB/K(b;X)=_{B/K}(b; X) = PmBo/K(b;X)_{B^o/K}(b; X).

a) Chứng minh rằng PmB/K(b;X)_{B/K}(b; X) chia hết PcB/K(b;X)_{B/K}(b; X), đa thức này lại chia hết (PmB/K(b;X)_{B/K}(b; X))n^n.

b) Với mọi mở rộng L của K, ta có PmB(L)/L(1⊗b;X)=_{B_{(L)}/L}(1\otimes b; X) = PmB/K(b;X)_{B/K}(b; X).

c) Cho (ei)i∈I(e_i)_{i\in I} là một cơ sở của B trên K và Y=(Yi)i∈I\mathbf{Y}= (Y_i)_{i\in I} là một họ biến. Đa thức chính của đại số B đối với cơ sở (ei)(e_i), ký hiệu bởi P((ei);X;Y)P((e_i); X;\mathbf{Y}) hoặc đơn giản là P(X;Y)P(X;\mathbf{Y}), là đa thức tối tiểu trên K(Y)K(\mathbf{Y}) của phần tử ∑i∈IYiei\sum_{i\in I}Y_ie_i của B(K(Y)).∗B_{(K(\mathbf{Y}))}.*Chứng minh rằng nó thuộc về K[X;Y]K[X;\mathbf{Y}] (xem AC, VII, §3, no5^o5, p. 230, Bổ đề 1 và định lý 2).

d) Cho (ei′)(e'_i) là một cơ sở khác của B trên K và (λij)(\lambda_{ij}) là ma trận có các phần tử trong K sao cho eie_i = ∑jλijej′\sum_j\lambda_{ij}e'_j với i∈i\in I; nếu đặt Yi′Y'_i = ∑jλjiYj\sum_j\lambda_{ji}Y_j, thì P((ei);X;Y)=P((ei′);X;Y′)P((e_i); X;\mathbf{Y}) = P((e'_i); X;\mathbf{Y}'). Cho b=∑iβieib=\sum_i\beta_ie_i là một phần tử của B; đa thức P((ei);X;β1,...,βn)P((e_i); X;\beta_1, . . . , \beta_n) độc lập với sự lựa chọn cơ sở (ei)(e_i); ta gọi nó là đa thức chính của bb trên K. Nó chia hết PcB/K(b;X)_{B/K}(b; X) và là một bội của PmB/K(b;X).∗_{B/K}(b; X).*

e) Cho B′B' là một đại số trên K khác có bậc hữu hạn; hãy tính đa thức chính của đại số B×B′B\times B' đối với một cơ sở thích hợp.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.