Bourbaki

Bài tập 7, § 18

Nhãn 00LP, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 00LP].

Đại số, VIII, p. 360

a) Chứng minh rằng nếu trường K có tính chất (C1)(C_1) (VIII, p. 357), thì mọi mở rộng đại số của K cũng có tính chất đó. (Quy về trường hợp một mở rộng L của K có bậc hữu hạn rr. Chứng minh rằng nếu F là một hàm đa thức thuần nhất bậc dd trên một không gian vectơ V trên L, thì hàm NL/K∘FN_{L/K}\circ F là một hàm đa thức thuần nhất bậc rdrd trên không gian vectơ V trên K.)

∗*b) Từ đây giả sử K đóng đại số. Cho F1,...,FnF_1, . . . ,F_n là các đa thức thuần nhất bậc >0>0 theo mm biến. Chứng minh rằng nếu n<mn < m, thì tồn tại một a≠0\mathbf{a}\not= 0 trong KnK^n sao cho F1(a)=⋯=Fn(a)=0F_1(\mathbf{a}) =\cdots = F_n(\mathbf{a}) = 0 (dùng AC, VIII, §2, no4^o4, p. 19, hệ quả 1 của định lý 3 và AC, VIII, §3, no1^o1, p. 24, mệnh đề 2).

c) Suy ra từ b) rằng trường K(X) có tính chất (C1)(C_1).

(Cho ff là một đa thức thuần nhất bậc dd trong nn biến, có các hệ số là đa thức theo X, và cho ν\nu là bậc lớn nhất của các hệ số này. Cho N là một số nguyên, và cho G1,...,GnG_1, . . . ,G_n là các đa thức theo X có bậc ⩽N\leqslant N. Chứng minh rằng đẳng thức F(G1(X),...,Gn(X))=0F(G_1(X), . . . ,G_n(X)) = 0 tương đương với sự triệt tiêu của Nd+ν+1Nd+\nu + 1 đa thức thuần nhất có bậc >0>0 theo n(N+1)n(N + 1) hệ số của các Gi.G_i.)

d) Suy ra từ a) và c) rằng một mở rộng của một trường đóng đại số có bậc siêu việt ⩽1\leqslant 1 có tính chất (C1)(C_1) (“định lý của Tsen”).∗*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Trích dẫn đến

  • AC, VIII, §2, n$^o4$, p. 19 not in this corpus: AC VIII
  • AC, VIII, §3, n$^o1$, p. 24 not in this corpus: AC VIII
  • VIII, p. 357
Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5.4-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.