Đại số, VIII, p. 430
Bourbaki marks this one as harder than the rest.
Cho n là một số tự nhiên. Ký hiệu In là tập hợp các dãy hữu hạn giảm gồm các số nguyên dương ngặt có tổng bằng n. Cho p=(pi)1≤i≤d là một phần tử của In. Với 1≤i≤d, ký hiệu Pi là tập hợp các số nguyên r sao cho p1+⋯+pi−1<r≤p1+⋯+pi, và với 1≤j≤p1, ký hiệu Pj′ là tập hợp các số nguyên có dạng p1+⋯+pi−1+j với 1≤i≤d và pi≥j. Các tập con Pi, một mặt, và các tập con Pj′, mặt khác, tạo thành một phân hoạch của khoảng [1,n] trong N.
(Chúng ta thường biểu diễn tình huống này bằng một biểu đồ, gọi là một biểu đồ Young: trong ví dụ dưới đây, ta có n=9 và p=(4,2,2,1). Tập hợp Pi gồm các phần tử của hàng thứ i, và Pj′ gồm các phần tử của cột thứ j.)
<bảng> <tr> <th>1</th> <th>2</th> <th>3</th> <th>4</th> </tr> <tr> <td>5</td> <td>6</td> <td></td> <td></td> </tr> <tr> <td>7</td> <td>8</td> <td></td> <td></td> </tr> <tr> <td>9</td> <td></td> <td></td> <td></td> </tr></bảng>
Cho P (tương ứng P′) là nhóm con của Sn gồm các phép thế σ sao cho σ(Pi)⊂Pi với mọi i (tương ứng σ(Pj′)⊂Pj′ với mọi j). a) Chứng minh rằng ta có P∩P′={1}. b) Cho σ∈Sn. Chứng minh rằng nếu Card(Pi∩σ(Pj′))≤1 với mọi i và j, thì σ thuộc PP′. Suy ra rằng nếu σ∈/PP′, thì nhóm con P∩σP′σ−1 chứa một phép chuyển vị. c) Trong đại số nhóm Z[Sn], đặt
ap=σ∈P∑eσ,bp=τ∈P′∑ε(τ)eτ,cp=apbp.
Chứng minh rằng cp thỏa mãn eσcpeσ′=ε(σ′)cp với mọi σ∈P và σ′∈P′ và rằng mọi phần tử có tính chất này đều thuộc Zcp (viết một phần tử như vậy dưới dạng ∑nσeσ, và suy ra từ b) rằng nσ bằng không đối với σ∈/PP′). Suy ra rằng với mọi phần tử x của Z[Sn], phần tử cpxcp thuộc Zcp.
d) Ký hiệu A là đại số Q-trên Q[Sn]. Chứng minh rằng iđêan Vp=Acp của A là một A-môđun đơn tuyệt đối. (Nhận xét rằng ta có cpVp⊂Qcp theo c). Chứng minh rằng nếu a là một iđêan trái được chứa chặt trong Vp, thì ta có cpa=0, và do đó a2=0 và cuối cùng a=0.)
e) Chứng minh rằng ta có cp2=(n!/[Vp:Q])cp (tính vết của tự đồng cấu x↦xcp của A).
Không có.