Bài tập 3, § 1
Tag 03JX, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 03JX].
Lý thuyết tập hợp, III, 213
Cho I là một tập hợp có thứ tự và là một họ các tập hợp có thứ tự rỗng được đánh chỉ số bởi I.
(a) Cho F là tổng (Chương II, § 4, no. 8) của họ ; với mỗi , gọi là chỉ số sao cho ; và gọi G là đồ thị gồm tất cả các cặp sao cho hoặc hoặc và trong . Chứng minh rằng G là đồ thị của một quan hệ thứ tự trên F. Tập hợp F được trang bị quan hệ thứ tự này được gọi là tổng thứ tự của họ (đối với quan hệ thứ tự trên I) và được ký hiệu bởi . Chứng minh rằng quan hệ tương đương tương ứng với phân hoạch của F thỏa mãn các điều kiện (C) và (C′) của Bài tập 2, và rằng tập hợp có thứ tự thương (Bài tập 2) là đẳng cấu chính tắc với I.
(b) Nếu tập hợp I là tổng thứ tự của một họ các tập hợp có thứ tự, trong đó L là một tập hợp có thứ tự, hãy chỉ ra rằng tập hợp có thứ tự đẳng cấu chính tắc với tổng thứ tự , trong đó ("tính kết hợp" của tổng thứ tự). Nếu I là tập hợp được sắp thứ tự tuyến tính , ta viết cho tổng thứ tự của và . Hãy chỉ ra rằng và không nhất thiết đẳng cấu.
(c) Một tổng thứ tự là có hướng phải khi và chỉ khi I là có hướng phải và là có hướng phải với mỗi phần tử cực đại của I.
(d) Một tổng thứ tự là được sắp thứ tự toàn phần khi và chỉ khi I và mỗi được sắp thứ tự toàn phần.
(e) Một tổng thứ tự là một dàn khi và chỉ khi các điều kiện sau được thỏa mãn :
(I) Tập hợp I là một dàn, và với mỗi cặp các chỉ số không so sánh được trong I, (tương ứng ) có một phần tử nhỏ nhất (tương ứng lớn nhất).
(II) Với mỗi và mỗi cặp các phần tử của sao cho tập hợp bị chặn trên (tương ứng bị chặn dưới) trong , tập hợp có một cận trên nhỏ nhất (tương ứng cận dưới lớn nhất) trong .
(III) Với mỗi sao cho chứa một tập hợp gồm hai phần tử không có cận trên (tương ứng cận dưới) trong , tập hợp các chỉ số sao cho (tương ứng ) có một phần tử nhỏ nhất (tương ứng phần tử lớn nhất) , và có một phần tử nhỏ nhất (tương ứng phần tử lớn nhất).
Solution
No solution has been written yet.
Cited by
- Exercise 11, § 1
- Exercise 19, § 1
- Proposition 3, § 1
- Exercise 10, § 2
- Exercise 13, § 2
- Exercise 9, § 2
- Exercise 32, § 6