Bourbaki

Bài tập 7, § 2

Hàm số một biến thực, IV

a) Cho t↦A(t)t \mapsto A(t) là một ánh xạ từ một khoảng J⊂RJ \subset \mathbf{R} vào L(E)\mathscr{L}(E), sao cho, với mọi x∈Ex \in E, ánh xạ t↦A(t).xt \mapsto A(t).x của JJ vào EE là liên tục. Chứng minh rằng t↦∥A(t)∥t \mapsto \|A(t)\| là bị chặn trên mọi khoảng compact K⊂JK \subset J (dùng Gen. Top., IX, p. 194, th. 2). Với các điều kiện này, chứng minh rằng, với mọi điểm (t0,x0)∈J×E(t_0, x_0) \in J \times E phương trình dx/dt=A(t).x+b(t)d\mathbf{x}/dt = A(t).\mathbf{x} + \mathbf{b}(t) có một và chỉ một nghiệm xác định trên JJ và bằng x0\mathbf{x}_0 tại điểm t0t_0. Hơn nữa, nếu ký hiệu nghiệm này là u(t,t0,x0)\mathbf{u}(t, t_0, \mathbf{x}_0), ánh xạ x0↦u(t,t0,x0)\mathbf{x}_0 \mapsto \mathbf{u}(t, t_0, \mathbf{x}_0) là một ánh xạ tuyến tính song ánh song liên tục C(t,t0)C(t, t_0) của EE lên chính nó, thỏa mãn các hệ thức (6) (IV, p. 179) và (7) (IV, p. 181); hơn nữa, ánh xạ (s,t)↦C(s,t)(s, t) \mapsto C(s, t) là liên tục từ J×JJ \times J vào L(E)\mathscr{L}(E).

b) Lấy EE là không gian các dãy x=(xn)n∈N\mathbf{x} = (x_n)_{n \in \mathbf{N}} các số thực sao cho lim⁡n→∞xn=0\lim_{n \to \infty} x_n = 0, được trang bị chuẩn ∥x∥=sup⁡∣xn∣\|\mathbf{x}\| = \sup |x_n|, theo đó EE là đầy đủ. Với mỗi t∈J=[0,1]t \in J = [0, 1], cho A(t)A(t) là ánh xạ tuyến tính của EE vào chính nó sao cho

A(t).x=(11+ntxn)n∈N A(t).\mathbf{x} = \left( \frac{1}{1 + nt} x_n \right)_{n \in \mathbf{N}}

Chứng minh rằng A(t)A(t) thỏa mãn các điều kiện của a) nhưng ánh xạ t↦A(t)t \mapsto A(t) của JJ vào L(E)\mathscr{L}(E) không liên tục tại điểm t=0t = 0, và rằng toán tử giải C(t,t0)C(t, t_0) của phương trình dx/dt=A(t).xd\mathbf{x}/dt = A(t).\mathbf{x} có tính chất là ánh xạ t↦C(t,t0)t \mapsto C(t, t_0) của JJ vào L(E)\mathscr{L}(E) không khả vi tại điểm t=0t = 0.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.