Bourbaki

Bài tập 4, § 3

Hàm số một biến thực, V

(a) Chứng minh rằng sin⁡xx∼sin⁡xx(1+sin⁡xx)\frac{\sin x}{\sqrt{x}} \sim \frac{\sin x}{\sqrt{x}} \left( 1 + \frac{\sin x}{\sqrt{x}} \right), nhưng tích phân ∫a+∞sin⁡tt dt\int_a^{+\infty} \frac{\sin t}{\sqrt{t}} \, dt hội tụ trong khi tích phân ∫a+∞sin⁡tt(1+sin⁡tt)dt\int_a^{+\infty} \frac{\sin t}{\sqrt{t}} \left( 1 + \frac{\sin t}{\sqrt{t}} \right) dt là vô hạn.

(b) Chứng minh rằng các tích phân ∫a+∞sin⁡tt dt\int_a^{+\infty} \frac{\sin t}{t} \, dt và ∫a+∞sin⁡2tt2 dt\int_a^{+\infty} \frac{\sin^2 t}{t^2} \, dt đều hội tụ nhưng ∫a+∞sin⁡2tt2 dt\int_a^{+\infty} \frac{\sin^2 t}{t^2} \, dt không không đáng kể đối với ∫a+∞sin⁡tt dt\int_a^{+\infty} \frac{\sin t}{t} \, dt, mặc dù sin⁡2t/t2≪sin⁡t/t\sin^2 t / t^2 \ll \sin t / t.

(c) Xét hai hàm liên tục nhận giá trị trong R2\mathbf{R}^2, xác định trên [1,+∞[[1, +\infty[:

f:x↦(1x2,sin⁡xx),g:x↦(1x2,sin⁡xx(1+sin⁡xx)). f : x \mapsto \left( \frac{1}{x^2}, \frac{\sin x}{x} \right), \qquad g : x \mapsto \left( \frac{1}{x^2}, \frac{\sin x}{x} \left( 1 + \frac{\sin x}{x} \right) \right).
Chứng minh rằng chúng không triệt tiêu tại bất kỳ giá trị nào của xx, rằng f∼gf \sim g khi xx tiến tới +∞+\infty, rằng các tích phân ∫a+∞f(t) dt\int_a^{+\infty} f(t) \, dt và ∫a+∞g(t) dt\int_a^{+\infty} g(t) \, dt hội tụ, nhưng rằng ∫a+∞f(t) dt\int_a^{+\infty} f(t) \, dt không tương đương với ∫a+∞g(t) dt\int_a^{+\infty} g(t) \, dt khi xx tiến tới +∞+\infty.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.