Bourbaki

Bài tập 5, § 7

Nhóm Lie và đại số Lie, I, 110

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho K là một trường có đặc số p>0p > 0, gg là một đại số Lie có số chiều hữu hạn nn trên K và U là đại số bao quanh của gg.

(a) Một đa thức p (với một ẩn) trên K là một đa thức trong K[X]K[X] mà các hạng tử duy nhất ≠0\neq 0 của nó có bậc là một lũy thừa của pp. Chứng minh rằng với mọi đa thức f(X)≠0f(X) \neq 0 trong K[X]K[X] tồn tại g(X)∈K[X]g(X) \in K[X] sao cho f(X)g(X)f(X)g(X) là một đa thức p (xét các phần dư trong phép chia Euclid của các XpkX^{p^k} cho f(X)f(X)).

(b) Chứng minh rằng với mọi phần tử z∈gz \in g tồn tại một đa thức khác không f(X)∈K[X]f(X) \in K[X] sao cho f(z)f(z) thuộc tâm C của U. (Xét đa thức tối tiểu của tự đồng cấu ad⁡z\operatorname{ad} z và áp dụng (a) cho đa thức này, đồng thời dùng công thức (1) của Bài tập 19 của § 1.)

(c) Cho (ei)1≤i≤n(e_i)_{1 \leq i \leq n} là một cơ sở của gg. Với mỗi ii cho fi≠0f_i \neq 0 là một đa thức trong K[X]K[X] sao cho fi(ei)∈Cf_i(e_i) \in C; cho did_i là bậc của nó và L là iđêan hai phía của U sinh bởi các yi=fi(ei)y_i = f_i(e_i). Chứng minh rằng các lớp mod. L của các phần tử e1α1…enαne_1^{\alpha_1} \ldots e_n^{\alpha_n}, với 0≤αi<di0 \leq \alpha_i < d_i tạo thành một cơ sở của U/LU/L.

(d) Chứng minh rằng gg có một biểu diễn tuyến tính trung thành hữu hạn chiều (chọn các fif_i sao cho di>1d_i > 1 với mọi ii).

(e) Chứng minh rằng nếu g≠{0}g \neq \{0\} thì tồn tại một biểu diễn tuyến tính hữu hạn chiều không nửa đơn của gg. (Giả sử rằng các fif_i có bậc di>1d_i > 1, thay các fif_i bởi fi2f_i^2 trong định nghĩa của L và chú ý rằng khi đó tồn tại các phần tử lũy linh ≠0\neq 0 trong tâm của U/LU/L và do đó U/LU/L không nửa đơn.)

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.