Bourbaki

Bài tập 1, § 6

Tag 01FM, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 01FM].

Nhóm Lie và đại số Lie, IX, 409

Cho R là một hệ căn rút gọn trong một không gian vectơ thực V. Cho không gian V một tích vô hướng bất biến dưới W(R), và không gian S(V)\mathbf{S}(V) một tích vô hướng tương ứng (Topological Vector Spaces, Chap. V, §3, no. 3, formulas (13) and (14)); do đó, với x1,...,xn,y1,...,ynx_1, . . . , x_n, y_1, . . . , y_n trong V,

(x1...xn∣y1...yn)=∑σ∈Sn(x1∣yσ(1))...(xn∣yσ(n)) (x_1. . . x_n|y_1. . . y_n) =\sum_{\sigma\in\mathfrak{S}_n}(x_1|y_{\sigma(1)}). . .(x_n|y_{\sigma(n)})

Chọn một phòng C của R; đặt N = Card(R+_+),ρ=12∑α∈R+α,\rho =\frac{1}{2}\sum_{\alpha\in R_+}\alpha và w(R)=w(R) =

Card(W(R)). Gọi P là phần tử ∏α∈R+α\prod_{\alpha\in R_+}\alpha của SN(V)\mathbf{S}^N(V).

a) Chứng minh rằng P=1N!∑w∈W(R)ε(w)(wρ)NP =\frac{1}{N!}\sum_{w\in W(R)}\varepsilon (w)(w\rho )^N (xem Chương VI, §3, no. 3, Mệnh đề.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Cites

  • Topological Vector Spaces, Chap. V, §3, no. 3 not in this corpus: EVT V
  • Chap. VI, §3, no. 3, Prop. 2 not in this corpus
  • Exerc. 3 of Chap. VIII, §9)
Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.