Bourbaki

Bài tập 1, § 2

Tô pô đại cương, VI

It is set in small type as supplementary.

Cho II là hình lập phương đóng của Rn\mathbf{R}^n là tích của nn khoảng giống hệt với [−12π,12π][-\frac{1}{2}\pi, \frac{1}{2}\pi]. Với mỗi điểm x=(xi)x = (x_i) của II ta cho tương ứng điểm y=(yj)y = (y_j) của Rn+1\mathbf{R}^{n+1} sao cho

y1=sin⁡x1y2=cos⁡x1sin⁡x2⋯yp=cos⁡x1cos⁡x2…cos⁡xp−1sin⁡xp(2≤p≤n−1)⋯yn=cos⁡x1cos⁡x2…cos⁡xn−1sin⁡2xnyn+1=cos⁡x1cos⁡x2…cos⁡xn−1cos⁡2xn. \begin{align*} y_1 &= \sin x_1 \\ y_2 &= \cos x_1 \sin x_2 \\ &\cdots \\ y_p &= \cos x_1 \cos x_2 \ldots \cos x_{p-1} \sin x_p \quad (2 \leq p \leq n-1) \\ &\cdots \\ y_n &= \cos x_1 \cos x_2 \ldots \cos x_{n-1} \sin 2x_n \\ y_{n+1} &= \cos x_1 \cos x_2 \ldots \cos x_{n-1} \cos 2x_n. \end{align*}

Chứng minh rằng ảnh của II qua ánh xạ này là mặt cầu SnS_n, và rằng hạn chế của ánh xạ này trên phần trong của II là một đồng phôi lên một tập mở trù mật trong SnS_n. \*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.