Bourbaki

Bài tập 21, § 3

Tô pô đại cương, X

Bourbaki marks this one as harder than the rest.

Cho XX là một không gian địa phương compact, và cho TT là một tập con của C(X;X)C(X; X) gồm các ánh xạ toàn ánh. Cho T\mathscr{T} là một tôpô trên TT mịn hơn tôpô hội tụ điểm và đối với nó TT là địa phương compact, và xét tính chất sau đây của cặp (T,T)(T, \mathscr{T}): (A) Với mọi u∈Tu \in T và v∈Tv \in T, ta có u∘v∈Tu \circ v \in T; và với mỗi u∈Tu \in T các ánh xạ v→u∘vv \to u \circ v và v→v∘uv \to v \circ u của TT vào chính nó là liên tục đối với T\mathscr{T}.

a) Giả sử rằng XX là compact và mêtric hóa được, rằng cặp (T,T)(T, \mathscr{T}) thỏa mãn (A) và tồn tại một nhóm GG các tự đồng phôi của XX trù mật trong TT đối với tôpô T\mathscr{T}. Chứng minh rằng tập hợp HH các ánh xạ song ánh trong TT là phần bù của một tập hợp không đáng kể trong TT. [Trước hết chú ý, sử dụng Bài tập 7, rằng mỗi điểm của TT có một lân cận compact mêtric hóa được (đối với T\mathscr{T}). Gọi (Vn)(V_n) là một hệ cơ bản các lân cận trong TT của phần tử đơn vị ee của GG, và gọi HnH_n là tập hợp tất cả các v∈Tv \in T sao cho tồn tại u∈Tu \in T thỏa mãn v∘u∈Vnv \circ u \in V_n; chú ý rằng HH chứa giao của các tập hợp HnH_n.]

b) Chứng minh rằng, dưới các giả thiết của a), hạn chế trên G×XG \times X của ánh xạ π:(u,x)→u(x)\pi : (u, x) \to u(x) từ T×XT \times X vào XX là liên tục. [Trước hết chứng minh rằng chỉ cần chứng minh rằng, với mỗi x0∈Xx_0 \in X, tồn tại u0∈Hu_0 \in H sao cho π\pi liên tục tại (u0,x0)(u_0, x_0), bằng cách thiết lập rằng điều này kéo theo tính liên tục của π\pi tại (e,x0)(e, x_0). Nếu VV là một lân cận compact mêtric hóa được của ee trong TT, hãy chứng minh tiếp, bằng cách sử dụng a) và Chương IX, § 5, Bài tập 23, rằng tồn tại u0∈H∩Vu_0 \in H \cap V sao cho π\pi liên tục tại (u0,x0)(u_0, x_0).]

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Bản dịch máy từ tiếng Anh. Chưa được người kiểm tra.