Bourbaki

Bài tập 3, § 3

Nhãn 031O, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 031O].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 331

Cho n∈Nn\in \mathbf{N}. Gọi μn\mu_n là độ đo Lebesgue trên Rn\mathbf{R}^n.

a) Gọi H1\mathscr{H}_1 là ảnh của ánh xạ ∂1:D(Rn)→D(Rn)\partial_1:\mathscr{D}(\mathbf{R}^n)\rightarrow \mathscr{D}(\mathbf{R}^n); đó là không gian của các φ∈D(Rn)\varphi \in \mathscr{D}(\mathbf{R}^n) sao cho

∫Rφ(x,y)dμ1(x)=0 \int_{\mathbf{R}}\varphi (x, y)d\mu_1(x) = 0

với mọi y∈Rn−1y\in \mathbf{R}^{n-1}.

b) Cho φ0∈D(R)\varphi_0\in \mathscr{D}(\mathbf{R}) có tích phân trên R\mathbf{R} bằng 1. Với mọi φ∈D(Rn)\varphi \in \mathscr{D}(\mathbf{R}^n), tồn tại φ1∈H1\varphi_1\in \mathscr{H}_1 sao cho

φ(x,y)=φ1(x,y)+φ0(x)∫Rφ(t,y)dμ1(t) \varphi (x, y) =\varphi_1(x, y) +\varphi_0(x)\int_{\mathbf{R}}\varphi (t, y)d\mu_1(t)

với mọi (x,y)∈R×Rn−1(x, y)\in \mathbf{R}\times \mathbf{R}^{n-1}.

c) Với mọi phân bố f∈D′(Rn)f\in \mathscr{D}'(\mathbf{R}^n), tồn tại g∈D′(Rn)g\in \mathscr{D}'(\mathbf{R}^n) sao cho ∂1g=f\partial_1g=f. Nếu g1g_1 và g2g_2 trong D′(Rn)\mathscr{D}'(\mathbf{R}^n) thỏa mãn ∂1g1=∂1g2=f\partial_1g_1=\partial_1g_2=f, thì tồn tại một phân bố h∈D′(Rn−1)h\in \mathscr{D}'(\mathbf{R}^{n-1}) sao cho

⟨g1−g2,φ⟩=⟨h,ψ⟩ \langle g_1-g_2, \varphi \rangle =\langle h, \psi \rangle

với mọi φ∈D(Rn)\varphi \in \mathscr{D}(\mathbf{R}^n), trong đó ψ∈D(Rn−1)\psi \in \mathscr{D}(\mathbf{R}^{n-1}) được xác định bởi

ψ(y)=∫Rφ(t,y)dμ1(t) \psi (y) =\int_{\mathbf{R}}\varphi (t, y)d\mu_1(t)

d) Cho U là một tập mở liên thông của Rn\mathbf{R}^n. Cho f∈D′(U)f\in \mathscr{D}'(U) là một phân bố sao cho ∂if=0\partial_if= 0 với 1⩽i⩽n1\leqslant i\leqslant n. Phân bố ff là phân bố liên kết với một hàm hằng.

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Không có.

Bản dịch máy từ tiếng Anh, bởi gpt-5-6-mini. Chưa được người kiểm tra. Mô hình này là bản rút gọn của mô hình đã viết phần còn lại của ngôn ngữ này.