Bourbaki

Bài tập 22, § 5

Tag 037X, permanent. Cite it as [Bourbaki, Tag 037X].

Các lý thuyết phổ, IV, p. 360

Ta lấy lại ký hiệu của bài tập trước.

Cho μ=(μn)n∈N\boldsymbol{\mu}= (\mu_n)_{n\in\mathbf{N}} là một dãy số thực thỏa mãn các điều kiện (24). Ta xét vấn đề về tính duy nhất của một độ đo ν∈Mm(R)\nu \in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}) sao cho μn=ν(xn)\mu_n=\nu (x^n) với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}. Ta giả sử rằng dạng song tuyến tính Hermit bμb_{\boldsymbol{\mu}} là tách được (xem câu hỏi f) của bài tập trước).

a) Nếu tồn tại một độ đo ν∈Mm(R)\nu \in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}) có giá compact sao cho ν(xn)=μn\nu (x^n) =\mu_n với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}, thì ν\nu là độ đo duy nhất trong Mm(R)\mathscr{M}_m(\mathbf{R}) sao cho ν(xn)=μn\nu (x^n) =\mu_n với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}.

b) Cho ν∈Mm(R)\nu \in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}) sao cho ν(xn)=μn\nu (x^n) =\mu_n với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}. Với mọi p∈C[X]p\in \mathbf{C}[X], ta có p∈L2(R,ν)p\in \mathscr{L}^2(\mathbf{R}, \nu ) và ∥p∥=bμ(p,p)\|p\|=b_{\boldsymbol{\mu}}(p, p).

c) Đơn ánh chính tắc của C[X]\mathbf{C}[X] vào L2(R,ν)\mathscr{L}^2(\mathbf{R}, \nu ) xác định bởi tính liên tục và bởi chuyển qua thương một đẳng cự của EμE_{\boldsymbol{\mu}} vào L2(R,ν)L^2(\mathbf{R}, \nu ). Trong phần tiếp theo, ta đồng nhất EμE_{\boldsymbol{\mu}} với ảnh của nó, là một không gian con đóng của L2(R,ν)L^2(\mathbf{R}, \nu ).

d) Ta có uμ⊂mxu_{\boldsymbol{\mu}}\subset m_x, trong đó mxm_x ký hiệu toán tử của phép nhân bởi xx trong L2(R,ν)L^2(\mathbf{R}, \nu ).

e) Độ đo ν\nu là độ đo phổ của hàm hằng 1 đối với mxm_x.

f) Cho ν∈Mm(R)\nu \in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}). Ta có ν(xn)=μn\nu (x^n) =\mu_n với mọi n∈Nn\in \mathbf{N} khi và chỉ khi tồn tại một không gian Hilbert F và một toán tử bộ phận tự liên hợp vv trên F thỏa mãn các điều kiện sau:

(i) Không gian EμE_{\boldsymbol{\mu}} là một không gian con đóng của F, và đơn ánh chính tắc của EμE_{\boldsymbol{\mu}} vào F là một đẳng cự;

(ii) Ta có uμ⊂vu_{\boldsymbol{\mu}}\subset v;

(iii) Độ đo ν\nu là độ đo phổ của hàm hằng 1∈Eμ1\in E_{\boldsymbol{\mu}} đối với vv.

g) Tồn tại một độ đo duy nhất ν∈Mm(R)\nu \in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}) sao cho ν(xm)=μn\nu (x^m) =\mu_n với mọi n∈Nn\in \mathbf{N} khi và chỉ khi toán tử bộ phận uμu_{\boldsymbol{\mu}} là tự liên hợp thiết yếu.

h) Cho νlg\nu_{lg} là độ đo dương trên R\mathbf{R} có giá trong R+\mathbf{R}_+ mà hạn chế của nó lên R+∗\mathbf{R}_+^* có mật độ

1 2

t↦t\mapsto exp(−- log(tt)/2/2)

t t

đối với độ đo Lebesgue. Cho ν~lg\widetilde{\nu}_{lg} là độ đo dương trên R\mathbf{R} có giá đỡ trong R+\mathbf{R}_+ mà hạn chế của nó trên R+∗\mathbf{R}^*_+ có mật độ t↦1+t\mapsto 1 + sin(2π\pi log(tt)) đối với νlg\nu_{lg}.

Ta có νlg∈Mm(R)\nu_{lg}\in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}) và ν~lg∈Mm(R)\widetilde{\nu}_{lg}\in \mathscr{M}_m(\mathbf{R}).

i) Ta có νlg(xn)=ν~lg(xn)\nu_{lg}(x^n) =\widetilde{\nu}_{lg}(x^n) với mọi n∈Nn\in \mathbf{N}.

Solution

No solution has been written yet.

Cited by

Nothing.

Cites

Nothing.

Machine translation of the English, by gpt-5-6-mini, gpt-5-mini. Not checked by a person. That model is a cut down version of the one the rest of this language was written by.