Bourbaki

Bài tập 23, § 10

Nhãn 06OB, cố định. Trích dẫn là [Bourbaki, Tag 06OB].

Đại số, V, p. 160

Cho k là một trường có đặc số 2. a) Cho A,, ..., A, là các bất định, K là trường k(A1,...,An)k(A_1, ..., A_n), E là một trường phân rã của đa thức P=Xn+A1Xn−1+...+An∈K[X]P = X^n + A_1 X^{n-1} + ... + A_n \in K[X] và X1,...,XnX_1, ..., X_n là các nghiệm của P trong E, sao cho E=k(X1,...,Xn)E = k(X_1, ..., X_n) (V, p. 21). Ta đồng nhất nhóm Galois của E/K với nhóm đối xứng SnS_n tác động bằng các phép hoán vị của các biến X1,...,XnX_1, ..., X_n (V, p. 59). Đặt

β(X1,...,Xn)=∑i<jXi/(Xi+Xj)∈EvaˋC(A1,...,An)=∑i<j(XiXj)/(Xi2+Xj2)∈K. \beta(X_1, ..., X_n) = \sum_{i < j} X_i/(X_i + X_j) \in E \quad \text{và} \quad C(A_1, ..., A_n) = \sum_{i < j} (X_i X_j)/(X_i^2 + X_j^2) \in K.
Khi đó β∉K\beta \notin K và
β2+β+C=0. \beta^2 + \beta + C = 0.
Ta có σ(β)=β\sigma(\beta) = \beta với σ∈Un\sigma \in U_n và σ(β)=β+1\sigma(\beta) = \beta + 1 với σ∈Sn−Un\sigma \in S_n - U_n. Suy ra rằng K(β)K(\beta) là mở rộng con bậc hai duy nhất của E/KE/K. b) Cho D∈Z[T1,...,Tn]D \in \mathbf{Z}[T_1, ..., T_n] là biệt thức của đa thức Xn+T1Xn−1+...+TnX^n + T_1 X^{n-1} + ... + T_n. Hãy chứng minh rằng tồn tại Q, R, S ∈Z[T1,...,Tn]\in \mathbf{Z}[T_1, ..., T_n] sao cho
D=Q2−4R+8S D = Q^2 - 4R + 8S
và
C=C(A1,...,An)=R(A1,...,An)Q2(A1,...,An)=R(A1,...,An)D(A1,...,An). C = C(A_1, ..., A_n) = \frac{R(A_1, ..., A_n)}{Q^2(A_1, ..., A_n)} = \frac{R(A_1, ..., A_n)}{D(A_1, ..., A_n)}.
Với mọi bộ ba phần tử U, V, W của Z[T1,...,Tn]\mathbf{Z}[T_1, ..., T_n] sao cho D=U2−4V+8WD = U^2 - 4V + 8W thì tồn tại M∈Z[A1,...,An]M \in \mathbf{Z}[A_1, ..., A_n] sao cho
C=V(A1,...,An)D(A1,...,An)+(MD(A1,...,An))2+MD(A1,...,An) C = \frac{V(A_1, ..., A_n)}{D(A_1, ..., A_n)} + \left( \frac{M}{D(A_1, ..., A_n)} \right)^2 + \frac{M}{D(A_1, ..., A_n)}
c) Cho f=Xn+a1Xn−1+...+anf = X^n + a_1 X^{n-1} + ... + a_n là một đa thức tách được của k[X]k[X] và G là nhóm Galois của một mở rộng phân rã. Hãy chứng minh rằng (a1,...,an)(a_1, ..., a_n) có thể thay vào trong C và các điều kiện sau là tương đương (i) mọi phần tử của G cảm sinh một phép hoán vị chẵn của các nghiệm của f ; (ii) tồn tại a∈ka \in k sao cho C(a1,...,an)=a2+aC(a_1, ..., a_n) = a^2 + a. \* d) Từ đây giả sử rằng k là hữu hạn và chọn các phần tử U, V, W của Z[T1,...,Tn]\mathbf{Z}[T_1, ..., T_n] tùy ý thỏa mãn điều kiện đã phát biểu trong b). Hãy chứng minh rằng (i) và (ii) của c) tương đương với các điều kiện sau : (iii)
Tr⁡k/F2(C)=0; \operatorname{Tr}_{k/\mathbf{F}_2}(C) = 0;
(iv)
Tr⁡k/F2(V(a1,...,an)D(a1,...,an))=0. \operatorname{Tr}_{k/\mathbf{F}_2}\left( \frac{V(a_1, ..., a_n)}{D(a_1, ..., a_n)} \right) = 0.
(v) Số các nhân tử bất khả quy của f đồng dư với n theo modulo 2 (dùng Bài tập 22 của V, p. 165). \*

Lời giải

Chưa có lời giải nào được viết.

Được trích dẫn bởi

Không có.

Trích dẫn đến

Dịch với sự hỗ trợ của máy, chưa được người đọc duyệt lại.