Bourbaki

Tiếng Việt

Chỉ mục mệnh đề

Các mệnh đề của mỗi Quyển theo loại, và những mệnh đề được phần còn lại của bộ sách trích dẫn nhiều nhất. Mỗi con số được đọc từ các tham chiếu chéo Bourbaki viết trong văn bản.

Định nghĩaĐịnh lýMệnh đềBổ đềHệ quảVí dụNhận xét
Lý thuyết tập hợp50161039699836
Đại số312171964188721269460
Tô pô đại cương1367943232232104144
Hàm số một biến thực29171139467772
Không gian vectơ tô pô6334191281746490
Tích phân101674369027162128
Đại số giao hoán11389499127436140186
Đa tạp khả vi và giải tích6
Nhóm Lie và đại số Lie11911159320237771230
Các lý thuyết phổ1095232819520368157
Tô pô đại số742417758152111106

Các mệnh đề được trích dẫn nhiều nhất

  1. Định lý 1 INT IV § 5 Cho X là một không gian compact địa phương, μ một độ đo trên X, (Fₙ) một dãy các không gian tôpô, F = ∏ₙ Fₙ là tích của chúng. Với mỗi chỉ số n, cho fₙ là một ánh xạ đo được từ X v… ↩ 26 08UR
  2. Định lý 1 TG I § 2 Cho f là một ánh xạ từ một không gian tôpô X vào một không gian tôpô X'. Khi đó các mệnh đề sau là tương đương: ↩ 25 0B05
  3. Định lý 2 (Lebesgue–Nikodym) INT V § 5 — Cho μ và ν là hai độ đo dương trên T. Các tính chất sau là tương đương: ↩ 20 092Y
  4. Định lý 1 TG I § 10 Cho f : X → Y là một ánh xạ liên tục. Bốn mệnh đề sau là tương đương: ↩ 19 0BAE
  5. Bổ đề 1 INT III § 1 Cho X là một không gian địa phương compact, K là một tập con compact của X, và (Vₖ)_1 ≤ k ≤ n là một phủ hữu hạn của K bởi các tập mở của X. Khi đó, tồn tại n ánh xạ liên tục fₖ từ… ↩ 19 08L8
  6. Định lý 1 INT III § 4 — Cho X và Y là hai không gian địa phương compact, λ là một độ đo trên X, μ là một độ đo trên Y; tồn tại một và chỉ một độ đo ν trên X × Y sao cho, với mọi hàm g ∈ K(X; C) và mọi h… ↩ 19 08O8
  7. Mệnh đề 4 A II § 2 Cho P là một A-môđun. Các tính chất sau là tương đương: ↩ 18 05N5
  8. Định lý 5 INT IV § 5 — Để một ánh xạ f từ X vào một không gian Banach F là khả tích lũy thừa bậc p (1 ≤ p < +∞), điều kiện cần và đủ là f đo được và Nₚ(f) là hữu hạn. ↩ 18 08VI
  9. Định lý 2 TG I § 9 Nếu f là một ánh xạ liên tục từ một không gian quasi-compact X vào một không gian tôpô X', thì tập f(X) là quasi-compact. ↩ 17 0B8C
  10. Mệnh đề 4 A II § 3 Nếu E là một A-môđun phải, thì ánh xạ h : x ↦ x ⊗ 1 từ E vào E ⊗_A (sA_d) là một đẳng cấu A-môđun phải, mà đẳng cấu nghịch đảo g của nó thỏa mãn g(x ⊗ λ) = xλ với x ∈ E, λ ∈ A. ↩ 16 05P0
  11. Định lý 1 A VIII § 3 Cho K là một trường giao hoán đóng đại số, A là một đại số trên K, và M là một A-môđun đơn. Giả sử rằng chiều của M như một không gian vectơ trên K là hữu hạn hoặc, nói chung hơn… ↩ 16 003E
  12. Mệnh đề 2 TG I § 8 Cho f, g là hai ánh xạ liên tục từ một không gian tôpô X vào một không gian Hausdorff Y; khi đó tập hợp tất cả các x ∈ X sao cho f(x) = g(x) là đóng trong X. ↩ 16 0B68
  13. Định lý 1 AC II § 2 Vành S⁻¹A là một A-môđun phẳng (Chương I, § 2, No. 1, Định nghĩa 2). ↩ 16 0465
  14. Mệnh đề 11 AC II § 2 Cho A là một vành và S là một tập con nhân của A. Với mọi iđêan b' của S^{-1}A, đặt b = (iA^S)^{-1}(b') sao cho b' = S^{-1}b. ↩ 16 0469
  15. Định lý 4 A I § 4 Cho G là một nhóm có toán tử và N là một nhóm con ổn định chuẩn tắc của G. ↩ 15 059C
  16. Mệnh đề 7 A II § 3 Ánh xạ chính tắc (23) là song ánh. ↩ 15 05PA
  17. Định lý 7 A II § 7 Cho E là một không gian vectơ trên một trường K, F là một không gian con của E và F' là trực giao của F trong E. ↩ 15 05SI
  18. Mệnh đề 5 TG I § 10 Cho f : X → X' và g : X' → X'' là hai ánh xạ liên tục. a) Nếu f và g là thực sự, thì g ∘ f là thực sự. b) Nếu g ∘ f là thực sự và f là toàn ánh, thì g là thực sự. c) Nếu g ∘ f là t… ↩ 15 0BA7
  19. Mệnh đề 2 INT IX § 1 a) Cho w là một tiền độ đo dương. Với mọi tập con compact K của T, tải (w^bullet)_K cảm sinh bởi w^bullet trên K bằng (w_K)^bullet. Với mọi hàm f ∈ F₊(T), ta có các hệ thức (w_K)^b… ↩ 15 09MU
  20. Định lý 1 AC II § 5 Cho A là một vành và P là một A-môđun. Các tính chất sau là tương đương: ↩ 15 04BJ
  21. Định lý 1 AC V § 2 Cho h : A → A' là một đồng cấu vành đơn ánh sao cho A là nguyên trên A và p là một iđêan nguyên tố của A. Tồn tại một iđêan nguyên tố p' của A' nằm trên p. ↩ 15 04PR
  22. Mệnh đề 1 A V § 9 — Cho E là một mở rộng của K được chứa trong Ω và u là một K-đồng cấu từ E vào Ω. ↩ 14 06LK
  23. Định lý 1 A VIII § 6 Cho A và B là các đại số trên K và P là một song môđun (A, B)ₖ. Ký hiệu song môđun (B, A)ₖ Hom_A(P, Aₛ) bởi P^*. Các tính chất sau là tương đương: ↩ 14 0072
  24. Định lý 1 A VIII § 14 Cho A là một đại số trên K bậc hữu hạn. Các tính chất sau là tương đương: ↩ 14 00GJ
  25. Mệnh đề 15 INT IV § 5 Cho X là một không gian compact địa phương, μ một độ đo trên X, A một tập con μ-đo được của X, và f một ánh xạ từ A vào một không gian tôpô F. Các điều kiện sau là tương đương: ↩ 14 08VZ
  26. Định lý 2 LIE VI § 1 (i) Nhóm W(R) tác động đơn bắc cầu lên tập hợp các phòng. ↩ 14 0AUV
  27. Định lý 2 A V § 3 — Cho E là một mở rộng sinh hữu hạn của K, được sinh bởi các phần tử a₁, ..., aₘ, là các phần tử đại số trên K; khi đó E là một mở rộng có bậc hữu hạn của K. Nếu bậc của aᵢ trên K(… ↩ 13 06HS
  28. Định lý 1 (Wedderburn) A VIII § 7 Một vành là đơn khi và chỉ khi nó đẳng cấu với một vành ma trận Mᵣ(D), trong đó rgeqslant 1 là một số nguyên và D là một trường. ↩ 13 00S3
  29. Mệnh đề 1 TG I § 8 Cho X là một không gian tôpô. Khi đó các mệnh đề sau là tương đương: ↩ 13 0B65
  30. Mệnh đề 2 INT V § 5 Cho θ là một phép đo phức, và u là một hàm phức địa phương θ-khả tích; khi đó ↩ 13 092G
  31. Mệnh đề 1 LIE VIII § 6 Cho V là một 𝔤-môđun, v là một phần tử nguyên thủy của V và ω là trọng số của v. Giả sử rằng V được sinh bởi v như một 𝔤-môđun. ↩ 13 012O
  32. Định lý 1 A VII § 4 — Cho L là một môđun tự do trên miền iđêan chính A, và cho M là một môđun con của L có hạng hữu hạn n. Khi đó tồn tại một cơ sở B của L, n phần tử eᵢ của B, và n phần tử khác không… ↩ 12 073T
  33. Định lý 1 INT IV § 1 Cho H là một tập hợp khác rỗng các hàm trong J₊, có hướng đối với quan hệ ≤. Với mọi độ đo dương μ trên X, μ^*( sup_g ∈ H g ) = sup_g ∈ H μ^*(g) = lim_g ∈ H μ^*(g). ↩ 12 08P7
  34. Mệnh đề 4 INT V § 2 — Cho μ là một độ đo dương trên một không gian compact địa phương T, và cho 𝔎 là một tập trù mật theo μ gồm các tập con compact của T. Tồn tại một họ khả tổng (μ_α)_α ∈ A gồm các đ… ↩ 12 090Q
  35. Mệnh đề 1 AC I § 3 Cho E là một A-môđun phải. Bốn tính chất sau là tương đương: ↩ 12 0444
  36. Mệnh đề 2 AC II § 2 Cho A, B là hai vành, S là một tập con của A, T là một tập con của B và f là một đồng cấu từ A đến B sao cho f(S) ⊂ T. Tồn tại một đồng cấu duy nhất f' từ A[S⁻¹] đến B[T⁻¹] sao cho… ↩ 12 045N
  37. Mệnh đề 2 AC V § 1 Cho A, A' là hai vành, R là một A-đại số, R là một A'-đại số (không nhất thiết giao hoán) và f : A → A' cùng g : R → R' là hai đồng cấu vành sao cho biểu đồ ↩ 12 04N0
  38. Mệnh đề 1 AC V § 2 Cho h : A → A' là một đồng cấu vành sao cho A' là nguyên trên A, 𝔭' là một iđêan nguyên tố của A' và 𝔭 = h⁻¹(𝔭'). Để 𝔭 là cực đại, điều kiện cần và đủ là 𝔭' cũng vậy. ↩ 12 04PL
  39. Định lý 2 LIE IX § 2 Cho G là một nhóm Lie compact liên thông. ↩ 12 01A2
  40. Định lý 2 ("Bổ đề Zorn") E III § 2 — Mọi tập hợp có thứ tự quy nạp đều có một phần tử cực đại. ↩ 11 03QT
  41. Mệnh đề 2 E III § 4 Cho n là một số nguyên. Khi đó mọi lực lượng α sao cho α ≤ n đều là một số nguyên. Nếu n ≠ 0, tồn tại một số nguyên duy nhất m sao cho n = m + 1, và quan hệ α < n tương đương với α… ↩ 11 03RB
  42. Bổ đề 1 E III § 7 Cho (E_α, f_βα) là một hệ trực tiếp các tập hợp, E = varinjlim E_α là giới hạn trực tiếp của nó, và với mỗi α ∈ I gọi f_α colon E_α → E là ánh xạ chính tắc. ↩ 11 03OK
  43. Mệnh đề 6 A II § 1 Cho (Eᵢ)_i ∈ I là một họ các A-môđun, M là một A-môđun và, với mọi i ∈ I, cho fᵢ : Eᵢ → M là một ánh xạ tuyến tính. Khi đó tồn tại một và chỉ một ánh xạ tuyến tính g : ⨁_i ∈ I Eᵢ →… ↩ 11 05K7
  44. Hệ quả 3 A II § 1 Cho E là một A-môđun tự do, (aₜ)_t ∈ T là một cơ sở của E, F là một A-môđun và (bₜ)_t ∈ T là một họ các phần tử của F. Tồn tại một và chỉ một ánh xạ tuyến tính f : E → F sao cho f(… ↩ 11 05LG
  45. Mệnh đề 25 A II § 1 Cho A, B là hai vành, ρ : B → A là một đồng cấu vành và E là một A-môđun. Cho (α_λ)_λ ∈ L là một hệ sinh (tương ứng, họ tự do các phần tử, cơ sở) của A khi xét như một B-môđun trái… ↩ 11 05LX
  46. Định lý 2 A II § 7 Cho một hệ sinh S của một không gian vectơ E trên một trường K và một tập con tự do L của E được chứa trong S, khi đó tồn tại một cơ sở B của E sao cho L ⊂ B ⊂ S. ↩ 11 05RJ
  47. Mệnh đề 1 A VIII § 10 Cho A là một vành Artin trái. Căn 𝔯 của A là iđêan hai phía lũy linh lớn nhất của A, và vành A/𝔯 là nửa đơn. ↩ 11 00C5
  48. Mệnh đề 4 TG I § 2 Cho X là một tập hợp, cho (Yᵢ)_i ∈ I là một họ các không gian tôpô, và với mỗi i ∈ I cho fᵢ là một ánh xạ từ X vào Yᵢ. Gọi S là tập hợp các tập con của X có dạng overlinefᵢ⁻¹(Uᵢ) (… ↩ 11 0B0I
  49. Mệnh đề 1 TG I § 4 Cho f = (fᵢ) là một ánh xạ từ một không gian tôpô Y vào một không gian tích X = ∏_i ∈ I Xᵢ. Khi đó f liên tục tại một điểm a ∈ Y nếu và chỉ nếu fᵢ liên tục tại a với mọi i ∈ I. ↩ 11 0B29
  50. Mệnh đề 4 TG I § 11 Cho A là một tập con liên thông của một không gian tôpô X, và cho f là một ánh xạ liên tục từ X vào một không gian tôpô X'. Khi đó f(A) là liên thông. ↩ 11 0BBQ
  51. Định lý 2 INT V § 4 Cho (π, g) là một cặp μ-thích nghi, và đặt ν = ∫ g(t) ε_π(t) dμ(t). Cho f là một hàm xác định trên X, nhận giá trị trong một không gian Banach F hoặc trong overlineR. Để f khả tích… ↩ 11 0929
  52. Bổ đề 1 AC I § 2 Nếu M' xrightarrowv M xrightarroww M'' → 0 là một dãy khớp các A-môđun trái và E là một A-môđun phải. Khi đó dãy ↩ 11 042F
  53. Định lý 1 AC II § 3 Cho M, N là hai A-môđun, u : M → N một đồng cấu A và, với mọi m ∈ Ω, cho uₘ : M, → Nₘ là đồng cấu Aₘ-tương ứng (§ 2, no. 2, Nhận xét 5). Để u là đơn ánh (tương ứng, toàn ánh, song… ↩ 11 048A
  54. Mệnh đề 21 A II § 1 Mọi dãy khớp của các A-môđun ↩ 10 05LM
  55. Hệ quả 1 A V § 3 — Cho E là một mở rộng của K và A là một tập con của E gồm các phần tử đại số trên K. Khi đó K(A) là đại số trên K và ta có K[A] = K(A). ↩ 10 06HT
  56. Định lý 1 (Jacobson) A VIII § 9 Căn của một vành A gồm các phần tử x∈ A sao cho 1 +ax là khả nghịch trái (I, §2, No. 3, p. 15) với mọi a∈ A. Nó cũng là iđêan hai phía lớn nhất 𝔞 sao cho 1 +x là khả nghịch với mọi… ↩ 10 00S5
  57. Mệnh đề 3 A VIII § 14 Cho A là một đại số đơn tâm trên K có bậc hữu hạn, và L là một đại số con giao hoán nửa đơn của A. Các tính chất sau là tương đương: ↩ 10 00H2
  58. Hệ quả 1 (Nguyên lý mở rộng các đồng nhất thức) TG I § 8 Cho f, g là hai ánh xạ liên tục từ một không gian tôpô X vào một không gian Hausdorff Y. Nếu f(x) = g(x) tại mọi điểm của một tập con trù mật của X, thì f = g. ↩ 10 0B69
  59. Bổ đề 2 TG III § 2 Nếu một nhóm tôpô G tác động liên tục trên một không gian tôpô X, thì quan hệ tương đương R xác định bởi G là mở. ↩ 10 0BI4
  60. Định lý 4 INT IV § 4 — Để một tập hợp A là khả tích, cần và đủ rằng, với mọi ε > 0, tồn tại một tập hợp mở khả tích G và một tập compact K, sao cho K ⊂ A ⊂ G và |μ|(G - K) = |μ|(G) - |μ|(K) ≤ ε. ↩ 10 08SY
  61. Mệnh đề 7 INT IV § 5 Cho f là một ánh xạ đo được từ X vào một không gian tôpô F; ảnh ngược theo f của mọi tập đóng (tương ứng, mở) trong F đều đo được. ↩ 10 08V6
  62. Định lý 1 INT V § 3 — Cho f là một hàm nhận giá trị trong một không gian Banach F hoặc trong overlineR, và cho H là tập hợp các t ∈ T sao cho f không λₜ-nguyên. ↩ 10 0919
  63. Mệnh đề 3 INT V § 5 Với mọi hàm số trị số f geqslant 0 xác định trên T, ↩ 10 092J
  64. Hệ quả 2 INT V § 5 Cho u₁ và u₂ là hai hàm phức khả tích địa phương theo θ. Để u₁ · θ = u₂ · θ, cần và đủ rằng u₁ và u₂ bằng nhau hầu khắp nơi địa phương. ↩ 10 092L
  65. Định lý 1 INT V § 5 Cho f là một hàm xác định trên T, với giá trị trong một không gian Banach F hoặc trong overlineR. Để f khả tích hầu khắp nơi đối với độ đo η = u · θ, cần và đủ rằng uf khả tích hầu… ↩ 10 092P
  66. Mệnh đề 2 AC I § 1 Giả sử rằng trong biểu đồ giao hoán (10) các dãy (u, v) và (u', u') khớp. Khi đó: ↩ 10 0424
  67. Mệnh đề 4 AC V § 1 Cho A là một vành, R là một đại số trên A (không nhất thiết giao hoán) và (xᵢ)_1 ≤ i ≤ n là một họ hữu hạn các phần tử của R từng đôi một giao hoán. Nếu, với mọi i, xᵢ nguyên trên… ↩ 10 04N5
  68. Định lý 1 LIE I § 5 Cho g là một đại số Lie, r là căn của nó và s là căn lũy linh của nó. Khi đó s = Dg ∩ r. ↩ 10 09YA
  69. Định lý 4 LIE I § 6 Cho g là một đại số Lie, r là căn của nó, ρ là một biểu diễn hữu hạn chiều của g, g' = ρ(g) và r' = ρ(r). Khi đó các điều kiện sau là tương đương: (a) ρ là nửa đơn; (b) g' là khả q… ↩ 10 0A02
  70. Định lý 1 LIE VII § 3 Giả sử rằng k đóng đại số. Cho 𝔤 là một đại số Lie. Nhóm E là chuẩn tắc trong Aut(𝔤) và tác động bắc cầu trên tập hợp các đại số con Cartan của 𝔤. ↩ 10 00V8
  71. Định lý 1 LIE VIII § 8 Cho I(𝔤^*) là đại số của các hàm đa thức bất biến trên 𝔤. Gọi i:S(𝔤^*)→ S(𝔥^*) là đồng cấu hạn chế. ↩ 10 015A
  72. Định lý 3 E III § 2 Cho E và F là hai tập hợp được sắp tốt. Khi đó ít nhất một trong hai mệnh đề sau là đúng : ↩ 9 03K6
  73. Mệnh đề 15 A II § 1 Cho một dãy khớp các A-môđun (33) 0 longrightarrow E xrightarrowf F xrightarrowg G longrightarrow 0 các mệnh đề sau là tương đương: (a) Môđun con f(E) của F là một nhân tử trực tiế… ↩ 9 05KZ
  74. Hệ quả 1 A II § 3 Nếu A-môđun trái F thừa nhận một cơ sở (b_μ)_μ ∈ M, thì mọi phần tử của E ⊗_A F có thể được viết duy nhất dưới dạng ∑_μ (x_μ ⊗ b_μ), trong đó x_μ ∈ E và họ (x_μ) có giá hữu hạn. Z-… ↩ 9 05PB
  75. Hệ quả 2 A II § 3 Nếu E và F là hai môđun tự do trên một vành giao hoán C và (aλ) (resp. (bμ)) là một cơ sở của C-môđun E (resp. F), thì (aλ ⊗ bμ) là một cơ sở của C-môđun E ⊗C F. ↩ 9 05PC
  76. Mệnh đề 2 A II § 5 Cho ρ : A → B,\ σ : B → C là các đồng cấu vành. Với mọi A-môđun trái E, tồn tại một và chỉ một C-đồng cấu ↩ 9 05QG
  77. Mệnh đề 4 A II § 5 Cho E là một A-môđun có một cơ sở (a_λ)_λ ∈ L; nếu φ : x ↦ 1 ⊗ x là ánh xạ chính tắc của E vào ρ^*(E), thì (φ(a_λ))_λ ∈ L là một cơ sở của ρ^*(E). Nếu ρ là đơn ánh, thì φ cũng vậy. ↩ 9 05QI
  78. Mệnh đề 14 A II § 7 Cho một dãy khớp ↩ 9 05SY
  79. Định lý 2 (Steinitz) A V § 4 — Cho K là một trường; khi đó tồn tại một bao đóng đại số của K. Nếu Ω và Ω' là hai bao đóng đại số của K, thì tồn tại một K-đẳng cấu từ Ω lên Ω'. ↩ 9 06IS
  80. Định lý 2 A VIII § 16 Cho G là một nhóm hữu hạn, và cho L là một đại số giao hoán trên K có bậc hữu hạn được trang bị một tác động của G cho bởi một đồng cấu đơn ánh λ từ G đến Aut_K(L). Khi đó các tính… ↩ 9 00J1
  81. Hệ quả 1 TG I § 9 Cho f là một ánh xạ liên tục của một không gian tôpô X vào một không gian Hausdorff X'. Khi đó ảnh qua f của bất kỳ tập gần compact nào (tương ứng gần compact tương đối) trong X là… ↩ 9 0B8D
  82. Hệ quả 2 TG I § 9 Mọi ánh xạ liên tục f của một không gian gần compact X vào một không gian Hausdorff X' đều là ánh xạ đóng. Nếu thêm f là song ánh, thì f là một đồng phôi. ↩ 9 0B8E
  83. Mệnh đề 2 TG I § 10 Cho f : X → Y là một đơn ánh liên tục. Khi đó ba mệnh đề sau là tương đương: a) f là thực sự. b) f là đóng. c) f là một đồng phôi của X lên một tập con đóng của Y. ↩ 9 0BA4
  84. Hệ quả 1 TG III § 4 Nếu A là một tập con đóng (resp. compact) của X, thì K.A đóng trong X (resp. compact nếu X Hausdorff). ↩ 9 0BKV
  85. Mệnh đề 3 INT III § 4 Cho λ ∈ M(X; C),\ μ ∈ M(Y; C). Khi đó ↩ 9 08OI
  86. Mệnh đề 5 INT V § 3 Cho f là một hàm số dương ν-đo được xác định trên X, và cho N là tập hợp các t ∈ T sao cho f không đồng thời λₜ-đo được và λₜ-điều hòa. ↩ 9 0917
  87. Định lý 1 INT V § 6 — Cho f là một hàm xác định trên X với các giá trị trong overlineR hoặc trong một không gian Banach F. Để f là khả tích ν-theo nghĩa bản chất, điều kiện cần và đủ là f ∘ π là khả t… ↩ 9 094Y
  88. Mệnh đề 8 INT VI § 1 Cho μ là một độ đo dương bị chặn trên T, S là một tập μ-đo được mang μ, f là một ánh xạ μ-đo được từ T vào F, sao cho f(S) được chứa trong một tập con đầy đủ, bị chặn, cân bằng, lồ… ↩ 9 098S
  89. Mệnh đề 8 INT IX § 2 Cho T và X là hai không gian tôpô, π là một ánh xạ từ T vào X. ↩ 9 09P1
  90. Mệnh đề 1 AC I § 2 Cho E là một A-môđun phải. Ba tính chất sau là tương đương: ↩ 9 042L
  91. Ví dụ 3 AC III § 2 Nói chung hơn, cho A là một vành giao hoán, b một iđêan của A và A được trang bị lọc b-adic. Nếu viết B=gr₀(A), F=gr₁(A)=b/b², ta biết (Đại số, Chương III) rằng ánh xạ đồng nhất củ… ↩ 9 04DM
  92. Mệnh đề 3 AC IV § 1 Cho A là một vành, M là một A-môđun và N là một môđun con của N. Khi đó Ass(N) ⊂ Ass(M) ⊂ Ass(N) ∪ Ass(M/N). Sự bao hàm Ass(N) ⊂ Ass(M) là hiển nhiên. Cho p ∈ Ass(M), E là một môđu… ↩ 9 04JD
  93. Định lý 2 AC V § 2 Cho A' là một vành, G là một nhóm hữu hạn tác động trên A' và A là vành các phần tử bất biến của G, sao cho A' là nguyên trên A (§ 1, no. 9, Mệnh đề 22). ↩ 9 04Q2
  94. Mệnh đề 1 LIE I § 6 Cho g là một đại số Lie nửa đơn và φ là một biểu diễn trung thành hữu hạn chiều của g. Khi đó dạng song tuyến tính trên g liên kết với φ là không suy biến. ↩ 9 09ZE
  95. Mệnh đề 2 LIE VII § 1 Cho V,V',W là các không gian vectơ. Cho r : S → End(V), r': S→ End(V') và q: S→ End(W) là các ánh xạ. ↩ 9 00SK
  96. Mệnh đề 10 LIE VII § 1 Cho 𝔤 là một đại số Lie, 𝔥 là một đại số con lũy linh của 𝔤. Ký hiệu P là tập hợp các ánh xạ từ 𝔥 đến k. ↩ 9 00T0
  97. Hệ quả LIE VIII § 1 Cho E là một 𝔰𝔩(2, k)-môđun hữu hạn chiều. ↩ 9 00Y0
  98. Hệ quả 1 LIE IX § 1 Cho G là một nhóm Lie compact liên thông. Khi đó C(G)₀ là một xuyến, D(G) là một nhóm Lie nửa đơn compact liên thông và cấu xạ (x, y) → xy từ C(G)₀× D(G) vào G là một phủ hữu hạn. ↩ 9 019J
  99. Mệnh đề 6 E III § 7 Cho I là một tập có hướng, cho (E_α, f_βα) là một hệ trực tiếp các tập hợp đối với I, cho E = varinjlim E_α là giới hạn trực tiếp, và với mỗi α ∈ I cho ↩ 8 03RR
  100. Định lý 2 A I § 8 Cho A là một vành và a là một iđêan hai phía của A. (a) Ánh xạ chính tắc π của A lên A/a là một đồng cấu vành. (b) Cho B là một vành và f là một đồng cấu từ A vào B. Nếu f(a) = 0… ↩ 8 05HI